Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mickey Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Mickey Johnson ra mắt NBA vào năm 1974, đã thi đấu tổng cộng 904 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.748 điểm, 2.677 kiến tạo và 6.465 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 239 về điểm số và 293 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mickey Johnson
TênMickey Johnson
Ngày sinh31 tháng 8, 1952
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mickey Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mickey Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)904 trận (hạng 258 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.748 điểm (hạng 239)
3 điểm (3P)29 cú ném (hạng 1405)
Kiến tạo (AST)2.677 lần (hạng 293)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.465 lần (hạng 158)
Rebound tấn công (ORB)2.201 (hạng 75)
Rebound phòng ngự (DRB)4.264 (hạng 143)
Chặn bóng (BLK)632 lần (hạng 215)
Cướp bóng (STL)1.025 lần (hạng 169)
Mất bóng (TOV)2.050 lần (hạng 123)
Lỗi cá nhân (PF)3.101 lần (hạng 64)
Triple-double8 lần (hạng 73)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.9% (hạng 1660)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80% (hạng 939)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)16.5% (hạng 2392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.7 phút (hạng 565)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)79
Điểm (PTS)616
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)217
Rebound (TRB)332
Rebound tấn công (ORB)98
Rebound phòng ngự (DRB)234
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)67
Mất bóng (TOV)165
Lỗi cá nhân (PF)248
Triple-double0
FG%42.2%
FT%78.5%
3P%20.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.574 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1980 – 1.566 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1985 – 7 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 380 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1977 – 828
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1980 – 112
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 153
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1979 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1982 – 49.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1979 – 83%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 23.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1978 – 2.870 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mickey Johnson đã ra sân tổng cộng 22 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)302
Kiến tạo (AST)40
Rebound (TRB)129
Rebound tấn công (ORB)55
Rebound phòng ngự (DRB)74
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)24
Mất bóng (TOV)37
Lỗi cá nhân (PF)74
FG%46.6%
FT%83.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)559 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mickey Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1975
38
291
143
53
0.449
118
0
0
0
0
0
0
0
37
0.638
58
94
32
62
20
10
11
0
3
0
57
1976
81
2390
1239
478
0.463
1033
0
0
0
0
0
0
0
283
0.786
360
758
279
479
130
93
66
0
72
0
292
1977
81
2847
1400
538
0.446
1205
0
0
0
0
0
0
0
324
0.796
407
828
297
531
195
103
64
0
81
0
315
1978
81
2870
1484
561
0.462
1215
0
0
0
0
0
0
0
362
0.812
446
738
218
520
267
92
68
0
81
270
317
1979
82
2594
1265
496
0.449
1105
0
0
0
0
0
0
0
273
0.83
329
627
193
434
380
88
59
4
74
312
286
1980
82
2647
1566
588
0.463
1271
5
0.156
32
583
0.471
1239
0.465
385
0.799
482
681
258
423
344
153
112
2
0
286
291
1981
82
2118
1023
379
0.448
846
3
0.167
18
376
0.454
828
0.45
262
0.789
332
545
183
362
286
94
71
1
82
230
256
1982
76
1934
978
372
0.491
757
1
0.143
7
371
0.495
750
0.492
233
0.801
291
454
133
321
215
72
45
0
71
191
240
1983
78
2053
1097
391
0.425
921
3
0.083
36
388
0.438
885
0.426
312
0.821
380
494
163
331
255
82
46
1
16
238
288
1984
78
2122
1062
359
0.421
852
5
0.172
29
354
0.43
823
0.424
339
0.785
432
518
198
320
219
101
30
0
25
216
290
1985
66
1565
875
304
0.426
714
7
0.233
30
297
0.434
684
0.431
260
0.823
316
396
149
247
149
70
35
0
9
142
221
1986
79
1574
616
214
0.422
507
5
0.208
24
209
0.433
483
0.427
183
0.785
233
332
98
234
217
67
25
0
4
165
248