Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Domantas Sabonis

  • 30 tháng 5, 2025

Domantas Sabonis ra mắt NBA vào năm 2016, đã thi đấu tổng cộng 576 trận trong 8 mùa giải. Anh ghi được 9.064 điểm, 2.739 kiến tạo và 5.908 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 466 về điểm số và 283 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Domantas Sabonis
TênDomantas Sabonis
Ngày sinh3 tháng 5, 1996
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2016

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Domantas Sabonis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Domantas Sabonis về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)576 trận (hạng 912 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)9.064 điểm (hạng 466)
3 điểm (3P)245 cú ném (hạng 655)
Kiến tạo (AST)2.739 lần (hạng 283)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.908 lần (hạng 197)
Rebound tấn công (ORB)1.482 (hạng 227)
Rebound phòng ngự (DRB)4.426 (hạng 129)
Chặn bóng (BLK)271 lần (hạng 570)
Cướp bóng (STL)448 lần (hạng 718)
Mất bóng (TOV)1.460 lần (hạng 304)
Lỗi cá nhân (PF)1.789 lần (hạng 544)
Triple-double58 lần (hạng 11)
FG% (tỉ lệ ném thành công)55.6% (hạng 184)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.6% (hạng 2265)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.2% (hạng 1141)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.3 phút (hạng 350)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.593
3 điểm (3P)33
Kiến tạo (AST)673
Rebound (TRB)1.120
Rebound tấn công (ORB)294
Rebound phòng ngự (DRB)826
Chặn bóng (BLK)48
Cướp bóng (STL)74
Mất bóng (TOV)272
Lỗi cá nhân (PF)250
Triple-double26
FG%59.4%
FT%70.4%
3P%37.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.928 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2024 – 1.593 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2021 – 52 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 673 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2024 – 1.120
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2024 – 48
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2021 – 76
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2024 – 26
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 61.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2018 – 75%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2019 – 52.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2024 – 2.928 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Domantas Sabonis đã ra sân tổng cộng 20 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)240
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)54
Rebound (TRB)140
Rebound tấn công (ORB)52
Rebound phòng ngự (DRB)88
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)15
Mất bóng (TOV)38
Lỗi cá nhân (PF)66
FG%50.3%
FT%67.2%
3P%17.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)511 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Domantas Sabonis

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2017
81
1632
479
192
0.399
481
51
0.321
159
141
0.438
322
0.452
44
0.657
67
288
46
242
82
39
32
0
66
83
200
2018
74
1810
861
340
0.514
661
13
0.351
37
327
0.524
624
0.524
168
0.75
224
572
165
407
151
40
32
0
19
137
220
2019
74
1838
1043
413
0.59
700
9
0.529
17
404
0.592
683
0.596
208
0.715
291
690
186
504
212
48
30
0
5
160
239
2020
62
2159
1147
458
0.54
848
17
0.254
67
441
0.565
781
0.55
214
0.723
296
771
189
582
310
47
30
4
62
170
195
2021
62
2231
1260
484
0.535
904
52
0.321
162
432
0.582
742
0.564
240
0.732
328
742
150
592
415
76
33
9
62
213
203
2022
62
2136
1171
443
0.573
773
39
0.312
125
404
0.623
648
0.598
246
0.741
332
752
201
551
323
59
27
5
61
195
203
2023
79
2736
1510
577
0.615
938
31
0.373
83
546
0.639
855
0.632
325
0.742
438
973
251
722
573
65
39
14
79
230
279
2024
82
2928
1593
634
0.594
1068
33
0.379
87
601
0.613
981
0.609
292
0.704
415
1120
294
826
673
74
48
26
82
272
250