Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Sleepy Floyd

  • 30 tháng 5, 2025

Sleepy Floyd ra mắt NBA vào năm 1982, đã thi đấu tổng cộng 957 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 12.260 điểm, 5.175 kiến tạo và 2.494 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 267 về điểm số và 66 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sleepy Floyd
TênSleepy Floyd
Ngày sinh6 tháng 3, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng77kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1982

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Sleepy Floyd

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Sleepy Floyd về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)957 trận (hạng 197 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.260 điểm (hạng 267)
3 điểm (3P)518 cú ném (hạng 414)
Kiến tạo (AST)5.175 lần (hạng 66)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.494 lần (hạng 771)
Rebound tấn công (ORB)626 (hạng 693)
Rebound phòng ngự (DRB)1.868 (hạng 620)
Chặn bóng (BLK)215 lần (hạng 721)
Cướp bóng (STL)1.120 lần (hạng 126)
Mất bóng (TOV)2.251 lần (hạng 94)
Lỗi cá nhân (PF)1.972 lần (hạng 445)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.4% (hạng 1797)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.5% (hạng 737)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.4% (hạng 1250)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.6 phút (hạng 577)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1995)

Số trận (G)48
Điểm (PTS)197
3 điểm (3P)25
Kiến tạo (AST)126
Rebound (TRB)54
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)46
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)51
Lỗi cá nhân (PF)73
Triple-double0
FG%33.5%
FT%69.8%
3P%28.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)831 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 1.598 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1989 – 109 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1987 – 848 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1989 – 306
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 41
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1986 – 157
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1988 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1986 – 50.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1987 – 86%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1983 – 40%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1987 – 3.064 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Sleepy Floyd đã ra sân tổng cộng 32 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)392
3 điểm (3P)25
Kiến tạo (AST)185
Rebound (TRB)70
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)50
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)35
Mất bóng (TOV)80
Lỗi cá nhân (PF)48
FG%46.3%
FT%80.2%
3P%40.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)884 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Sleepy Floyd

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1983
76
1248
612
226
0.429
527
10
0.4
25
216
0.43
502
0.438
150
0.833
180
137
56
81
138
58
17
0
17
106
134
1984
77
2555
1291
484
0.463
1045
8
0.178
45
476
0.476
1000
0.467
315
0.816
386
271
87
184
269
103
31
0
73
196
216
1985
82
2873
1598
610
0.445
1372
42
0.294
143
568
0.462
1229
0.46
336
0.81
415
202
62
140
406
134
41
0
82
251
226
1986
82
2764
1410
510
0.506
1007
39
0.328
119
471
0.53
888
0.526
351
0.796
441
297
76
221
746
157
16
0
82
290
199
1987
82
3064
1541
503
0.488
1030
73
0.384
190
430
0.512
840
0.524
462
0.86
537
268
56
212
848
146
18
0
82
280
199
1988
77
2514
1155
420
0.433
969
14
0.194
72
406
0.453
897
0.441
301
0.85
354
296
77
219
544
95
12
1
73
223
190
1989
82
2788
1162
396
0.443
893
109
0.373
292
287
0.478
601
0.504
261
0.845
309
306
48
258
709
124
11
0
82
253
196
1990
82
2630
1000
362
0.451
803
89
0.38
234
273
0.48
569
0.506
187
0.806
232
198
46
152
600
94
11
0
73
204
159
1991
82
1850
1005
386
0.411
939
48
0.273
176
338
0.443
763
0.437
185
0.752
246
159
52
107
317
95
17
0
4
140
122
1992
82
1662
744
286
0.406
704
37
0.301
123
249
0.429
581
0.433
135
0.794
170
150
34
116
239
57
21
0
3
128
128
1993
52
867
345
124
0.407
305
16
0.286
56
108
0.434
249
0.433
81
0.794
102
86
14
72
132
32
6
0
10
68
59
1994
53
737
200
70
0.335
209
8
0.222
36
62
0.358
173
0.354
52
0.667
78
70
10
60
101
12
8
0
2
61
71
1995
48
831
197
71
0.335
212
25
0.284
88
46
0.371
124
0.394
30
0.698
43
54
8
46
126
13
6
0
1
51
73