Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Aaron Gordon

  • 30 tháng 5, 2025

Aaron Gordon ra mắt NBA vào năm 2014, đã thi đấu tổng cộng 669 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 9.009 điểm, 1.775 kiến tạo và 4.227 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 473 về điểm số và 536 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Aaron Gordon
TênAaron Gordon
Ngày sinh16 tháng 9, 1995
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng107kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Aaron Gordon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Aaron Gordon về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)669 trận (hạng 717 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)9.009 điểm (hạng 473)
3 điểm (3P)687 cú ném (hạng 288)
Kiến tạo (AST)1.775 lần (hạng 536)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.227 lần (hạng 379)
Rebound tấn công (ORB)1.179 (hạng 331)
Rebound phòng ngự (DRB)3.048 (hạng 289)
Chặn bóng (BLK)431 lần (hạng 331)
Cướp bóng (STL)499 lần (hạng 630)
Mất bóng (TOV)995 lần (hạng 551)
Lỗi cá nhân (PF)1.324 lần (hạng 873)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.1% (hạng 902)
FT% (tỉ lệ ném phạt)68.3% (hạng 2934)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.3% (hạng 1267)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.3 phút (hạng 430)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)1.013
3 điểm (3P)40
Kiến tạo (AST)259
Rebound (TRB)471
Rebound tấn công (ORB)174
Rebound phòng ngự (DRB)297
Chặn bóng (BLK)45
Cướp bóng (STL)56
Mất bóng (TOV)105
Lỗi cá nhân (PF)142
Triple-double0
FG%55.6%
FT%65.8%
3P%29%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.297 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 1.246 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2019 – 121 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2019 – 289 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 574
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 56
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2017 – 65
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 56.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2022 – 74.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2019 – 34.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2019 – 2.633 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Aaron Gordon đã ra sân tổng cộng 42 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)582
3 điểm (3P)40
Kiến tạo (AST)136
Rebound (TRB)279
Rebound tấn công (ORB)114
Rebound phòng ngự (DRB)165
Chặn bóng (BLK)27
Cướp bóng (STL)29
Mất bóng (TOV)59
Lỗi cá nhân (PF)116
FG%51.7%
FT%68.1%
3P%37%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.482 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Aaron Gordon

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2015
47
797
243
93
0.447
208
13
0.271
48
80
0.5
160
0.478
44
0.721
61
169
46
123
33
21
22
0
8
38
83
2016
78
1863
719
274
0.473
579
42
0.296
142
232
0.531
437
0.509
129
0.668
193
507
154
353
128
59
55
0
37
66
153
2017
80
2298
1019
393
0.454
865
77
0.288
267
316
0.528
598
0.499
156
0.719
217
405
116
289
150
65
40
0
72
89
172
2018
58
1909
1022
375
0.434
865
115
0.336
342
260
0.497
523
0.5
157
0.698
225
457
87
370
136
59
45
0
57
107
111
2019
78
2633
1246
470
0.449
1046
121
0.349
347
349
0.499
699
0.507
185
0.731
253
574
129
445
289
57
56
0
78
162
172
2020
62
2017
894
335
0.437
767
73
0.308
237
262
0.494
530
0.484
151
0.674
224
475
107
368
228
51
39
1
62
100
125
2021
50
1384
618
231
0.463
499
59
0.335
176
172
0.533
323
0.522
97
0.651
149
284
77
207
161
33
34
1
50
97
89
2022
75
2376
1126
434
0.52
834
87
0.335
260
347
0.605
574
0.573
171
0.743
230
439
125
314
188
44
44
0
75
133
148
2023
68
2055
1109
429
0.564
761
60
0.347
173
369
0.628
588
0.603
191
0.608
314
446
164
282
203
54
51
0
68
98
129
2024
73
2297
1013
398
0.556
716
40
0.29
138
358
0.619
578
0.584
177
0.658
269
471
174
297
259
56
45
0
73
105
142