Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dirk Nowitzki

  • 30 tháng 5, 2025

Dirk Nowitzki ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.522 trận trong 21 mùa giải. Anh ghi được 31.560 điểm, 3.651 kiến tạo và 11.489 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 6 về điểm số và 158 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dirk Nowitzki
TênDirk Nowitzki
Ngày sinh19 tháng 6, 1978
Quốc tịch
Đức
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao213cm
Cân nặng111kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dirk Nowitzki

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dirk Nowitzki về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.522 trận (hạng 4 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)31.560 điểm (hạng 6)
3 điểm (3P)1.982 cú ném (hạng 18)
Kiến tạo (AST)3.651 lần (hạng 158)
Bắt bóng bật bảng (TRB)11.489 lần (hạng 26)
Rebound tấn công (ORB)1.468 (hạng 231)
Rebound phòng ngự (DRB)10.021 (hạng 6)
Chặn bóng (BLK)1.281 lần (hạng 53)
Cướp bóng (STL)1.210 lần (hạng 94)
Mất bóng (TOV)2.494 lần (hạng 62)
Lỗi cá nhân (PF)3.601 lần (hạng 25)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.1% (hạng 1082)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.9% (hạng 222)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38% (hạng 342)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.8 phút (hạng 125)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2019)

Số trận (G)51
Điểm (PTS)373
3 điểm (3P)64
Kiến tạo (AST)35
Rebound (TRB)158
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)153
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)9
Mất bóng (TOV)18
Lỗi cá nhân (PF)76
Triple-double0
FG%35.9%
FT%78%
3P%31.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)795 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 2.151 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2001 – 151 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2008 – 266 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 791
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2005 – 119
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 111
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2008 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2011 – 51.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2010 – 91.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2010 – 42.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2001 – 3.125 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dirk Nowitzki đã ra sân tổng cộng 145 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.663
3 điểm (3P)149
Kiến tạo (AST)360
Rebound (TRB)1.446
Rebound tấn công (ORB)212
Rebound phòng ngự (DRB)1.234
Chặn bóng (BLK)129
Cướp bóng (STL)149
Mất bóng (TOV)328
Lỗi cá nhân (PF)407
FG%46.2%
FT%89.2%
3P%36.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.895 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dirk Nowitzki

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
47
958
385
136
0.405
336
14
0.206
68
122
0.455
268
0.426
99
0.773
128
162
41
121
47
29
27
0
24
73
105
2000
82
2938
1435
515
0.461
1118
116
0.379
306
399
0.491
812
0.513
289
0.83
348
532
102
430
203
63
68
0
81
141
256
2001
82
3125
1784
591
0.474
1247
151
0.387
390
440
0.513
857
0.534
451
0.838
538
754
119
635
173
79
101
0
82
156
245
2002
76
2891
1779
600
0.477
1258
139
0.397
350
461
0.508
908
0.532
440
0.853
516
755
120
635
186
83
77
0
76
145
222
2003
80
3117
2011
690
0.463
1489
148
0.379
390
542
0.493
1099
0.513
483
0.881
548
791
81
710
239
111
82
0
80
152
206
2004
77
2915
1680
605
0.462
1310
99
0.341
290
506
0.496
1020
0.5
371
0.877
423
670
90
580
207
92
104
0
77
135
216
2005
78
3020
2032
663
0.459
1445
91
0.399
228
572
0.47
1217
0.49
615
0.869
708
757
96
661
240
97
119
0
78
176
219
2006
81
3089
2151
751
0.48
1564
110
0.406
271
641
0.496
1293
0.515
539
0.901
598
728
115
613
226
58
83
0
81
156
164
2007
78
2820
1916
673
0.502
1341
72
0.416
173
601
0.515
1168
0.529
498
0.904
551
693
122
571
263
52
62
0
78
167
171
2008
77
2769
1817
630
0.479
1314
79
0.359
220
551
0.504
1094
0.51
478
0.879
544
659
95
564
266
51
71
1
77
160
198
2009
81
3050
2094
774
0.479
1616
61
0.359
170
713
0.493
1446
0.498
485
0.89
545
681
88
593
197
61
63
0
81
157
176
2010
81
3039
2027
720
0.481
1496
51
0.421
121
669
0.487
1375
0.498
536
0.915
586
620
80
540
218
70
79
1
80
149
208
2011
73
2504
1681
610
0.517
1179
66
0.393
168
544
0.538
1011
0.545
395
0.892
443
513
50
463
190
38
47
0
73
137
172
2012
62
2079
1342
473
0.457
1034
78
0.368
212
395
0.481
822
0.495
318
0.896
355
418
46
372
136
42
30
0
62
117
129
2013
53
1661
917
343
0.471
728
65
0.414
157
278
0.487
571
0.516
166
0.86
193
363
37
326
132
38
37
0
47
70
93
2014
80
2628
1735
633
0.497
1273
131
0.398
329
502
0.532
944
0.549
338
0.899
376
498
40
458
216
73
45
0
80
117
165
2015
77
2282
1333
487
0.459
1062
104
0.38
274
383
0.486
788
0.508
255
0.882
289
457
44
413
143
39
33
0
77
82
160
2016
75
2364
1372
498
0.448
1112
126
0.368
342
372
0.483
770
0.504
250
0.893
280
489
52
437
132
52
52
0
75
84
161
2017
54
1424
769
296
0.437
678
79
0.378
209
217
0.463
469
0.495
98
0.875
112
353
23
330
82
30
38
0
54
51
113
2018
77
1900
927
346
0.456
758
138
0.409
337
208
0.494
421
0.547
97
0.898
108
438
22
416
120
43
45
0
77
51
146