Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Fred Scolari

  • 30 tháng 5, 2025

Fred Scolari ra mắt NBA vào năm 1946, đã thi đấu tổng cộng 534 trận trong 9 mùa giải. Anh ghi được 6.014 điểm, 1.406 kiến tạo và 857 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 766 về điểm số và 696 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Fred Scolari
TênFred Scolari
Ngày sinh1 tháng 3, 1922
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao178cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1946

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Fred Scolari

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Fred Scolari về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)534 trận (hạng 1016 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)6.014 điểm (hạng 766)
Kiến tạo (AST)1.406 lần (hạng 696)
Bắt bóng bật bảng (TRB)857 lần (hạng 1689)
Lỗi cá nhân (PF)1.482 lần (hạng 750)
FG% (tỉ lệ ném thành công)32.1% (hạng 4128)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.8% (hạng 703)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)12.3 phút (hạng 2720)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1955)

Số trận (G)59
Điểm (PTS)191
Kiến tạo (AST)93
Rebound (TRB)77
Lỗi cá nhân (PF)76
Triple-double0
FG%30.5%
FT%79.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)619 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1952 – 933 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1952 – 303 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1951 – 218
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1947 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1950 – 34.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1953 – 84.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1952 – 2.242 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Fred Scolari đã ra sân tổng cộng 26 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)214
Kiến tạo (AST)33
Rebound (TRB)12
Lỗi cá nhân (PF)62
FG%27.6%
FT%77.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)89 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Fred Scolari

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1947
58
0
728
291
0.294
989
0
0
0
0
0
0
0
146
0.811
180
0
0
0
58
0
0
0
0
0
159
1948
47
0
589
229
0.294
780
0
0
0
0
0
0
0
131
0.732
179
0
0
0
58
0
0
0
0
0
153
1949
48
0
538
196
0.31
633
0
0
0
0
0
0
0
146
0.798
183
0
0
0
100
0
0
0
0
0
150
1950
66
0
860
312
0.343
910
0
0
0
0
0
0
0
236
0.822
287
0
0
0
175
0
0
0
0
0
181
1951
66
0
883
302
0.327
923
0
0
0
0
0
0
0
279
0.843
331
218
0
0
255
0
0
0
0
0
183
1952
64
2242
933
290
0.334
867
0
0
0
0
0
0
0
353
0.835
423
214
0
0
303
0
0
0
0
0
213
1953
62
2123
830
277
0.342
809
0
0
0
0
0
0
0
276
0.844
327
209
0
0
233
0
0
0
0
0
212
1954
64
1589
462
159
0.324
491
0
0
0
0
0
0
0
144
0.8
180
139
0
0
131
0
0
0
0
0
155
1955
59
619
191
76
0.305
249
0
0
0
0
0
0
0
39
0.796
49
77
0
0
93
0
0
0
0
0
76