Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Manu Ginóbili

  • 30 tháng 5, 2025

Manu Ginóbili ra mắt NBA vào năm 2002, đã thi đấu tổng cộng 1.057 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 14.043 điểm, 4.001 kiến tạo và 3.697 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 191 về điểm số và 124 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Manu Ginóbili
TênManu Ginóbili
Ngày sinh28 tháng 7, 1977
Quốc tịch
Argentina
Vị tríShooting Guard
Chiều cao198cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2002

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Manu Ginóbili

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Manu Ginóbili về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.057 trận (hạng 113 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.043 điểm (hạng 191)
3 điểm (3P)1.495 cú ném (hạng 51)
Kiến tạo (AST)4.001 lần (hạng 124)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.697 lần (hạng 456)
Rebound tấn công (ORB)685 (hạng 631)
Rebound phòng ngự (DRB)3.012 (hạng 297)
Chặn bóng (BLK)319 lần (hạng 463)
Cướp bóng (STL)1.392 lần (hạng 65)
Mất bóng (TOV)2.116 lần (hạng 112)
Lỗi cá nhân (PF)2.212 lần (hạng 313)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.7% (hạng 600)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.9% (hạng 496)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.4 phút (hạng 800)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)65
Điểm (PTS)576
3 điểm (3P)64
Kiến tạo (AST)163
Rebound (TRB)142
Rebound tấn công (ORB)19
Rebound phòng ngự (DRB)123
Chặn bóng (BLK)16
Cướp bóng (STL)43
Mất bóng (TOV)105
Lỗi cá nhân (PF)126
Triple-double0
FG%43.4%
FT%84%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.299 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.442 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2008 – 156 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2011 – 393 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2008 – 354
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2008 – 33
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 136
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2003 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2012 – 52.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2009 – 88.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2012 – 41.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2011 – 2.426 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Manu Ginóbili đã ra sân tổng cộng 218 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.054
3 điểm (3P)324
Kiến tạo (AST)827
Rebound (TRB)874
Rebound tấn công (ORB)155
Rebound phòng ngự (DRB)719
Chặn bóng (BLK)61
Cướp bóng (STL)292
Mất bóng (TOV)481
Lỗi cá nhân (PF)588
FG%43.3%
FT%81.7%
3P%35.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.075 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Manu Ginóbili

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2003
69
1431
525
174
0.438
397
51
0.345
148
123
0.494
249
0.503
126
0.737
171
161
47
114
138
96
17
0
5
100
170
2004
77
2260
987
330
0.418
789
88
0.359
245
242
0.445
544
0.474
239
0.802
298
344
86
258
291
136
16
0
38
161
181
2005
74
2193
1186
367
0.471
780
97
0.376
258
270
0.517
522
0.533
355
0.803
442
329
75
254
288
119
27
0
74
172
190
2006
65
1813
981
309
0.462
669
83
0.382
217
226
0.5
452
0.524
280
0.778
360
230
42
188
235
101
26
0
56
121
156
2007
75
2060
1240
396
0.464
854
128
0.396
323
268
0.505
531
0.539
320
0.86
372
327
59
268
263
109
27
0
36
157
155
2008
74
2299
1442
453
0.46
984
156
0.401
389
297
0.499
595
0.54
380
0.86
442
354
63
291
332
109
33
0
23
200
173
2009
44
1181
683
223
0.454
491
69
0.33
209
154
0.546
282
0.524
168
0.884
190
198
24
174
157
64
16
0
7
88
90
2010
75
2150
1237
398
0.441
903
132
0.377
350
266
0.481
553
0.514
309
0.87
355
284
68
216
370
103
24
0
21
154
154
2011
80
2426
1393
441
0.433
1018
154
0.349
441
287
0.497
577
0.509
357
0.871
410
295
42
253
393
123
28
0
79
174
163
2012
34
792
440
150
0.526
285
52
0.413
126
98
0.616
159
0.618
88
0.871
101
116
18
98
151
24
12
0
7
64
56
2013
60
1393
705
229
0.425
539
83
0.353
235
146
0.48
304
0.502
164
0.796
206
201
30
171
274
80
13
0
0
132
114
2014
68
1550
838
294
0.469
627
90
0.349
258
204
0.553
369
0.541
160
0.851
188
202
30
172
293
70
17
0
3
139
128
2015
70
1587
738
251
0.426
589
89
0.345
258
162
0.489
331
0.502
147
0.721
204
211
28
183
293
67
20
0
0
154
138
2016
58
1134
555
197
0.453
435
70
0.391
179
127
0.496
256
0.533
91
0.813
112
146
26
120
177
66
11
0
0
99
99
2017
69
1291
517
171
0.39
439
89
0.392
227
82
0.387
212
0.491
86
0.804
107
157
28
129
183
82
16
0
0
96
119
2018
65
1299
576
201
0.434
463
64
0.333
192
137
0.506
271
0.503
110
0.84
131
142
19
123
163
43
16
0
0
105
126