Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Danny Ainge

  • 30 tháng 5, 2025

Danny Ainge ra mắt NBA vào năm 1981, đã thi đấu tổng cộng 1.042 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 11.964 điểm, 4.199 kiến tạo và 2.768 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 282 về điểm số và 112 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Danny Ainge
TênDanny Ainge
Ngày sinh17 tháng 3, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Danny Ainge

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Danny Ainge về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.042 trận (hạng 127 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.964 điểm (hạng 282)
3 điểm (3P)1.002 cú ném (hạng 154)
Kiến tạo (AST)4.199 lần (hạng 112)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.768 lần (hạng 687)
Rebound tấn công (ORB)695 (hạng 624)
Rebound phòng ngự (DRB)2.073 (hạng 527)
Chặn bóng (BLK)132 lần (hạng 1030)
Cướp bóng (STL)1.133 lần (hạng 122)
Mất bóng (TOV)1.566 lần (hạng 259)
Lỗi cá nhân (PF)2.549 lần (hạng 190)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.9% (hạng 1138)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.6% (hạng 417)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.8% (hạng 366)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.6 phút (hạng 680)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1995)

Số trận (G)74
Điểm (PTS)571
3 điểm (3P)78
Kiến tạo (AST)210
Rebound (TRB)109
Rebound tấn công (ORB)25
Rebound phòng ngự (DRB)84
Chặn bóng (BLK)7
Cướp bóng (STL)46
Mất bóng (TOV)79
Lỗi cá nhân (PF)155
Triple-double0
FG%46%
FT%80.8%
3P%36.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.374 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1990 – 1.342 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1993 – 150 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1988 – 503 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1990 – 326
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1990 – 18
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1985 – 122
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1990 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1985 – 52.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1986 – 90.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1987 – 44.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1988 – 3.018 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Danny Ainge đã ra sân tổng cộng 193 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.902
3 điểm (3P)172
Kiến tạo (AST)656
Rebound (TRB)443
Rebound tấn công (ORB)120
Rebound phòng ngự (DRB)323
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)172
Mất bóng (TOV)257
Lỗi cá nhân (PF)533
FG%45.6%
FT%82.9%
3P%39.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.038 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Danny Ainge

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1982
53
564
219
79
0.357
221
5
0.294
17
74
0.363
204
0.369
56
0.862
65
56
25
31
87
37
3
0
1
53
86
1983
80
2048
791
357
0.496
720
5
0.172
29
352
0.509
691
0.499
72
0.742
97
214
83
131
251
109
6
0
76
98
259
1984
71
1154
384
166
0.46
361
6
0.273
22
160
0.472
339
0.468
46
0.821
56
116
29
87
162
41
4
0
3
70
143
1985
75
2564
971
419
0.529
792
15
0.268
56
404
0.549
736
0.539
118
0.868
136
268
76
192
399
122
6
0
73
149
228
1986
80
2407
855
353
0.504
701
26
0.356
73
327
0.521
628
0.522
123
0.904
136
235
47
188
405
94
7
0
78
129
204
1987
71
2499
1053
410
0.486
844
85
0.443
192
325
0.498
652
0.536
148
0.897
165
242
49
193
400
101
14
0
66
141
189
1988
81
3018
1270
482
0.491
982
148
0.415
357
334
0.534
625
0.566
158
0.878
180
249
59
190
503
115
17
0
81
153
203
1989
73
2377
1281
480
0.457
1051
116
0.38
305
364
0.488
746
0.512
205
0.854
240
255
71
184
402
93
8
0
54
145
186
1990
75
2727
1342
506
0.438
1154
108
0.374
289
398
0.46
865
0.485
222
0.831
267
326
69
257
453
113
18
1
68
185
238
1991
80
1710
890
337
0.472
714
102
0.406
251
235
0.508
463
0.543
114
0.826
138
205
45
160
285
63
13
0
0
100
195
1992
81
1595
784
299
0.442
676
78
0.339
230
221
0.496
446
0.5
108
0.824
131
148
40
108
202
73
13
0
6
70
148
1993
80
2163
947
337
0.462
730
150
0.403
372
187
0.522
358
0.564
123
0.848
145
214
49
165
260
69
8
0
0
113
175
1994
68
1555
606
224
0.417
537
80
0.328
244
144
0.491
293
0.492
78
0.83
94
131
28
103
180
57
8
0
1
81
140
1995
74
1374
571
194
0.46
422
78
0.364
214
116
0.558
208
0.552
105
0.808
130
109
25
84
210
46
7
0
1
79
155