Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Grenoble Foot 38

  • 30 tháng 10, 2025

Grenoble Foot 38 được thành lập năm 1892 và hiện thi đấu tại Ligue 2. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 162 trận, giành 56 thắng, 41 hòa và 65 thua, ghi 167 bàn và để thủng lưới 185.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Sandy Paillot (09/10), với mức phí € 1,5 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Matthias Phaëton (23/24), với mức phí € 1,6 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Mehmed Bazdarevic, với 260 trận, giành 76 thắng, 68 hòa, 116 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là FC Gueugnon, với thành tích 11 thắng, 13 hòa và 8 thua (ghi 41 bàn, thủng lưới 38 bàn). Đối thủ tiếp theo là Le Havre AC, với thành tích 9 thắng, 11 hòa và 10 thua (ghi 24 bàn, thủng lưới 35 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Grenoble Foot 38
Grenoble Foot 38
Năm thành lập1892
Sân vận độngStade des Alpes (Sức chứa: 20.068)
Huấn luyện viênFranck Rizzetto
Trang web chính thứchttps://www.gf38.fr

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Grenoble Foot 38

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Grenoble Foot 38 qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2610위174551617−1
24/259위46137144344−1
23/2411위511312134344−1
22/2310위51149153336−3
21/2215위44128183244−12

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Mehmed Bazdarevic
260766811629.2%
Philippe Hinschberger
23086727237.4%
Olivier Saragaglia
216118584054.6%
Vincent Hognon
18672486638.7%
Thierry Goudet
15252425834.2%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
FC Gueugnon
321113841383
Le Havre AC
30911102435−11
FC Martigues
291757472720
Nîmes Olympique
28105133046−16
LB Châteauroux
27712828271

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 0€ 850 N-€ 850 N
24/25€ 300 N€ 1,2 Tr-€ 900 N
23/24€ 500 N€ 1,6 Tr-€ 1,1 Tr
22/23€ 0€ 300 N-€ 300 N
21/22€ 180 N€ 3 Tr-€ 2,8 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Sandy Paillot
09/10€ 1,5 Tr
Pierre Boya
08/09€ 1 Tr
FC Rapid 1923
Daisuke Matsui
09/10€ 1 Tr
Saint-Étienne
Jean-Jacques Mandrichi
10/11€ 800 N
Nîmes Olympique
Jimmy Juan
06/07€ 750 N

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Matthias Phaëton
23/24€ 1,6 Tr
CSKA Sofia
Charles Pickel
21/22€ 1,5 Tr
Famalicão
Moussa Djitté
21/22€ 1,5 Tr
Austin FC
Florian Sotoca
19/20€ 1,1 Tr
Lens
Youri Djorkaeff
89/90€ 1,1 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26723.8573.408-29.2%
24/251781.8544.814-21.4%
23/2419116.3626.124+8.6%
22/2319107.1665.640+44.5%
21/221974.1573.903+767.3%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Grenoble Foot 38

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
10
17
4
5
5
16
17
-1
3,408
€ 0
€ 850,000
€ −850,000
24/25
9
46
13
7
14
43
44
-1
4,814
€ 300,000
€ 1Tr 200N
€ −900,000
23/24
11
51
13
12
13
43
44
-1
6,124
€ 500,000
€ 1Tr 600N
-€ 1Tr 100N
22/23
10
51
14
9
15
33
36
-3
5,640
€ 0
€ 300,000
€ −300,000
21/22
15
44
12
8
18
32
44
-12
3,903
€ 180,000
€ 3Tr
-€ 2Tr 820N
19/20
9
35
7
14
7
27
29
-2
5,205
€ 600,000
€ 1Tr 100N
€ −500,000
18/19
9
50
13
11
14
43
47
-4
6,412
€ 0
€ 880,000
€ −880,000
10/11
20
33
7
12
19
36
60
-24
5,117
€ 1Tr
€ 2Tr 200N
-€ 1Tr 200N
09/10
20
23
5
8
25
31
61
-30
13,909
€ 3Tr 600N
€ 0
€ 3Tr 600N
08/09
13
44
10
14
14
24
37
-13
17,216
€ 1Tr 475N
€ 350,000
€ 1Tr 125N
07/08
3
63
17
12
9
44
30
14
9,995
€ 500,000
€ 650,000
€ −150,000
06/07
5
59
15
14
9
51
39
12
5,773
€ 1Tr 50N
€ 0
€ 1Tr 50N
89/90
16
28
8
12
14
35
46
-11
1,176
€ 0
€ 1Tr 100N
-€ 1Tr 100N