Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Clyde Lovellette

  • 30 tháng 5, 2025

Clyde Lovellette ra mắt NBA vào năm 1953, đã thi đấu tổng cộng 704 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 11.947 điểm, 1.097 kiến tạo và 6.663 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 286 về điểm số và 862 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Clyde Lovellette
TênClyde Lovellette
Ngày sinh7 tháng 9, 1929
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao206cm
Cân nặng106kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1953

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Clyde Lovellette

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Clyde Lovellette về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)704 trận (hạng 641 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.947 điểm (hạng 286)
Kiến tạo (AST)1.097 lần (hạng 862)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.663 lần (hạng 139)
Lỗi cá nhân (PF)2.289 lần (hạng 282)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.3% (hạng 1845)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.7% (hạng 1706)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.1 phút (hạng 638)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1964)

Số trận (G)45
Điểm (PTS)301
Kiến tạo (AST)24
Rebound (TRB)126
Lỗi cá nhân (PF)100
Triple-double0
FG%42%
FT%78.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)437 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1958 – 1.659 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1961 – 172 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1956 – 992
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1954 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1962 – 47.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1961 – 83%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1958 – 2.589 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Clyde Lovellette đã ra sân tổng cộng 69 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)963
Kiến tạo (AST)89
Rebound (TRB)557
Lỗi cá nhân (PF)232
FG%41.6%
FT%68.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.642 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Clyde Lovellette

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1954
72
1255
588
237
0.423
560
0
0
0
0
0
0
0
114
0.695
164
419
0
0
51
0
0
0
0
0
210
1955
70
2361
1311
519
0.435
1192
0
0
0
0
0
0
0
273
0.686
398
802
0
0
100
0
0
0
0
0
262
1956
71
2518
1526
594
0.434
1370
0
0
0
0
0
0
0
338
0.721
469
992
0
0
164
0
0
0
0
0
245
1957
69
2492
1434
574
0.426
1348
0
0
0
0
0
0
0
286
0.717
399
932
0
0
139
0
0
0
0
0
251
1958
71
2589
1659
679
0.441
1540
0
0
0
0
0
0
0
301
0.743
405
862
0
0
134
0
0
0
0
0
236
1959
70
1599
1009
402
0.454
885
0
0
0
0
0
0
0
205
0.82
250
605
0
0
91
0
0
0
0
0
216
1960
68
1953
1416
550
0.468
1174
0
0
0
0
0
0
0
316
0.821
385
721
0
0
127
0
0
0
0
0
248
1961
67
2111
1471
599
0.453
1321
0
0
0
0
0
0
0
273
0.83
329
677
0
0
172
0
0
0
0
0
248
1962
40
1192
837
341
0.471
724
0
0
0
0
0
0
0
155
0.829
187
350
0
0
68
0
0
0
0
0
136
1963
61
568
395
161
0.428
376
0
0
0
0
0
0
0
73
0.745
98
177
0
0
27
0
0
0
0
0
137
1964
45
437
301
128
0.42
305
0
0
0
0
0
0
0
45
0.789
57
126
0
0
24
0
0
0
0
0
100