Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Randy Smith

  • 30 tháng 5, 2025

Randy Smith ra mắt NBA vào năm 1971, đã thi đấu tổng cộng 976 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 16.262 điểm, 4.487 kiến tạo và 3.597 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 117 về điểm số và 94 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Randy Smith
TênRandy Smith
Ngày sinh12 tháng 12, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao190cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1971

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Randy Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Randy Smith về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)976 trận (hạng 175 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)16.262 điểm (hạng 117)
3 điểm (3P)17 cú ném (hạng 1591)
Kiến tạo (AST)4.487 lần (hạng 94)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.597 lần (hạng 481)
Rebound tấn công (ORB)861 (hạng 509)
Rebound phòng ngự (DRB)1.977 (hạng 567)
Chặn bóng (BLK)57 lần (hạng 1575)
Cướp bóng (STL)1.403 lần (hạng 63)
Mất bóng (TOV)1.158 lần (hạng 455)
Lỗi cá nhân (PF)2.556 lần (hạng 185)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47% (hạng 1109)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.1% (hạng 1270)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)15.5% (hạng 2409)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.2 phút (hạng 206)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1983)

Số trận (G)80
Điểm (PTS)663
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)206
Rebound (TRB)96
Rebound tấn công (ORB)37
Rebound phòng ngự (DRB)59
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)56
Mất bóng (TOV)98
Lỗi cá nhân (PF)139
Triple-double0
FG%48.3%
FT%87%
3P%16.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.406 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1978 – 2.021 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 10 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1975 – 534 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1977 – 457
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1981 – 14
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1974 – 203
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1972 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1976 – 49.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1983 – 87%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1982 – 27.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1978 – 3.314 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Randy Smith đã ra sân tổng cộng 22 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)414
Kiến tạo (AST)153
Rebound (TRB)108
Rebound tấn công (ORB)18
Rebound phòng ngự (DRB)90
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)42
Lỗi cá nhân (PF)79
FG%46.9%
FT%80.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)899 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Randy Smith

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1972
76
2094
1022
432
0.482
896
0
0
0
0
0
0
0
158
0.622
254
368
0
0
189
0
0
0
0
0
202
1973
82
2603
1214
511
0.443
1154
0
0
0
0
0
0
0
192
0.727
264
391
0
0
422
0
0
0
0
0
247
1974
82
2745
1267
531
0.492
1079
0
0
0
0
0
0
0
205
0.712
288
315
87
228
383
203
4
0
0
0
261
1975
82
3001
1456
610
0.484
1261
0
0
0
0
0
0
0
236
0.8
295
344
95
249
534
137
3
0
0
0
247
1976
82
3167
1787
702
0.494
1422
0
0
0
0
0
0
0
383
0.817
469
417
104
313
484
153
4
0
82
0
274
1977
82
3094
1698
702
0.467
1504
0
0
0
0
0
0
0
294
0.762
386
457
134
323
441
176
8
0
0
0
264
1978
82
3314
2021
789
0.465
1697
0
0
0
0
0
0
0
443
0.8
554
310
110
200
458
172
11
0
82
286
224
1979
82
3111
1678
693
0.455
1523
0
0
0
0
0
0
0
292
0.813
359
295
102
193
395
177
5
0
82
255
177
1980
82
2677
1441
599
0.452
1326
10
0.189
53
589
0.463
1273
0.456
233
0.823
283
256
93
163
363
125
7
0
82
200
190
1981
82
2199
1194
486
0.466
1043
1
0.036
28
485
0.478
1015
0.466
221
0.815
271
193
46
147
357
113
14
0
0
195
132
1982
82
2033
821
348
0.465
748
3
0.273
11
345
0.468
737
0.467
122
0.808
151
155
53
102
255
91
1
0
40
124
199
1983
80
1406
663
273
0.483
565
3
0.167
18
270
0.494
547
0.486
114
0.87
131
96
37
59
206
56
0
0
16
98
139