Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Real Sociedad

  • 30 tháng 10, 2025

Real Sociedad được thành lập năm 1908 và hiện thi đấu tại LaLiga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 164 trận, giành 70 thắng, 42 hòa và 52 thua, ghi 191 bàn và để thủng lưới 174.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Orri Óskarsson (24/25), với mức phí € 20 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Alexander Isak (22/23), với mức phí € 70 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là John Toshack, với 744 trận, giành 298 thắng, 192 hòa, 254 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là FC Barcelona, với thành tích 38 thắng, 42 hòa và 117 thua (ghi 198 bàn, thủng lưới 407 bàn). Đối thủ tiếp theo là Real Madrid, với thành tích 38 thắng, 43 hòa và 103 thua (ghi 226 bàn, thủng lưới 378 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Real Sociedad
Real Sociedad
Năm thành lập1908
Sân vận độngReale Arena (Sức chứa: 39.313)
Huấn luyện viênPedro Torres
Trang web chính thứchttps://www.realsociedad.com

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Real Sociedad

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Real Sociedad qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2614위133451417−3
24/2511위46137183546−11
23/246위60161210513912
22/234위712189513516
21/226위6217111040373

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Copa del Rey: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 19/20)

  • Siêu cúp Tây Ban Nha: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 82/83)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
John Toshack
74429819225440.1%
Imanol Alguacil
67831616619646.6%
Benito Díaz
60827011422444.4%
Alberto Ormaetxea
57226215415645.8%
Andoni Elizondo
3881449415037.1%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
1973842117198407−209
1843843103226378−152
172604468230271−41
162473679198290−92
161534167215238−23

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 21 Tr€ 80 Tr-€ 59 Tr
24/25€ 45,2 Tr€ 69,9 Tr-€ 24,7 Tr
23/24€ 19 Tr€ 17,8 Tr€ 1,2 Tr
22/23€ 53,5 Tr€ 80,5 Tr-€ 27 Tr
21/22€ 500 N€ 0€ 500 N

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Orri Óskarsson
24/25€ 20 Tr
Copenhagen
Umar Sadiq
22/23€ 20 Tr
Almería
Asier Illarramendi
15/16€ 16 Tr
Alexander Isak
19/20€ 15 Tr
Carlos Vela
12/13€ 14 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Alexander Isak
22/23€ 70 Tr
Martín Zubimendi
25/26€ 70 Tr
Antoine Griezmann
14/15€ 54 Tr
Robin Le Normand
24/25€ 34,5 Tr
Mikel Merino
24/25€ 32 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/266190.85531.809+4.3%
24/2519579.48630.499-3.8%
23/2419602.48931.709-1.5%
22/2319611.53232.185+20.0%
21/2219509.44526.812-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Real Sociedad

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
14
13
3
4
5
14
17
-3
31,809
€ 21Tr
€ 80Tr
-€ 59Tr
24/25
11
46
13
7
18
35
46
-11
30,499
€ 45Tr 200N
€ 69Tr 850N
-€ 24Tr 650N
23/24
6
60
16
12
10
51
39
12
31,709
€ 19Tr
€ 17Tr 800N
€ 1Tr 200N
22/23
4
71
21
8
9
51
35
16
32,185
€ 53Tr 500N
€ 80Tr 500N
-€ 27Tr
21/22
6
62
17
11
10
40
37
3
26,812
€ 500,000
€ 0
€ 500,000
20/21
5
62
17
11
10
59
38
21
0
€ 10Tr
€ 25Tr 250N
-€ 15Tr 250N
19/20
6
56
16
8
14
56
48
8
21,203
€ 29Tr 750N
€ 8Tr
€ 21Tr 750N
18/19
9
50
13
11
14
45
46
-1
22,328
€ 12Tr
€ 32Tr 800N
-€ 20Tr 800N
17/18
12
49
14
7
17
66
59
7
19,774
€ 25Tr 500N
€ 53Tr
-€ 27Tr 500N
16/17
6
64
19
7
12
59
53
6
21,471
€ 21Tr 630N
€ 11Tr
€ 10Tr 630N
15/16
9
48
13
9
16
45
48
-3
20,411
€ 24Tr 200N
€ 0
€ 24Tr 200N
14/15
12
46
11
13
14
44
51
-7
21,554
€ 12Tr
€ 69Tr 200N
-€ 57Tr 200N
13/14
7
59
16
11
11
62
55
7
23,330
€ 6Tr 500N
€ 32Tr
-€ 25Tr 500N
12/13
4
66
18
12
8
70
49
21
23,946
€ 14Tr
€ 500,000
€ 13Tr 500N
10/11
15
45
14
3
21
49
66
-17
25,072
€ 4Tr 200N
€ 0
€ 4Tr 200N
09/10
1
74
20
14
8
53
37
16
19,879
€ 0
€ 2Tr
-€ 2Tr
08/09
6
67
17
16
9
48
38
10
17,079
€ 0
€ 1Tr 200N
-€ 1Tr 200N
07/08
4
68
18
14
10
55
39
16
20,460
€ 440,000
€ 3Tr 250N
-€ 2Tr 810N
06/07
19
35
8
11
19
32
47
-15
23,705
€ 8Tr 450N
€ 6Tr 250N
€ 2Tr 200N
05/06
16
40
11
7
20
48
65
-17
23,206
€ 3Tr 500N
€ 4Tr 800N
-€ 1Tr 300N