Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Cesena

  • 30 tháng 10, 2025

Cesena được thành lập năm 2018 và hiện thi đấu tại Serie B. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 164 trận, giành 92 thắng, 42 hòa và 30 thua, ghi 264 bàn và để thủng lưới 134.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Éder (11/12), với mức phí € 5 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Luca Valzania (15/16), với mức phí € 7,7 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Fabrizio Castori, với 474 trận, giành 146 thắng, 170 hòa, 158 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Pisa, với thành tích 16 thắng, 16 hòa và 24 thua (ghi 51 bàn, thủng lưới 59 bàn). Đối thủ tiếp theo là Perugia, với thành tích 21 thắng, 19 hòa và 15 thua (ghi 65 bàn, thủng lưới 47 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Cesena
Cesena
Năm thành lập2018
Sân vận độngOrogel Stadium - Dino Manuzzi (Sức chứa: 23.860)
Huấn luyện viênMichele Mignani
Trang web chính thứchttps://www.calciocesena.com

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Cesena

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Cesena qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/263위2372319136
24/257위531411134647−1
23/241위963062801961
22/232위7923105662442
21/223위6718137533122

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Fabrizio Castori
47414617015830.8%
Pierpaolo Bisoli
36814411810639.1%
Bruno Bolchi
33211811210235.5%
Giuseppe Marchioro
21466905830.8%
Domenico Toscano
176116382265.9%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
561616245159−8
55211915654718
551121236381−18
5417221548471
541321205772−15

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 0€ 2,2 Tr-€ 2,2 Tr
24/25€ 850 N€ 1,4 Tr-€ 550 N
23/24€ 630 N€ 330 N€ 300 N
22/23€ 150 N€ 550 N-€ 400 N
21/22€ 320 N€ 200 N€ 120 N

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Éder
11/12€ 5 Tr
Marco Rossi
11/12€ 4 Tr
Moussa Koné
15/16€ 3,7 Tr
Marco Parolo
09/10€ 3,5 Tr
Chievo Verona
Antonino Ragusa
15/16€ 2,5 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Luca Valzania
15/16€ 7,7 Tr
Emanuele Giaccherini
11/12€ 7,3 Tr
Grégoire Defrel
15/16€ 7 Tr
Stefano Sensi
15/16€ 5,3 Tr
Luka Krajnc
15/16€ 5 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26559.83011.966+1.8%
24/2519223.40011.757+22.1%
23/2419182.9119.626+9.5%
22/2319167.0608.792+98.6%
21/221984.1084.426+4,036.4%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Cesena

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
3
23
7
2
3
19
13
6
11,966
€ 0
€ 2Tr 200N
-€ 2Tr 200N
24/25
7
53
14
11
13
46
47
-1
11,757
€ 850,000
€ 1Tr 400N
€ −550,000
23/24
1
96
30
6
2
80
19
61
9,626
€ 630,000
€ 330,000
€ 300,000
22/23
2
79
23
10
5
66
24
42
8,792
€ 150,000
€ 550,000
€ −400,000
21/22
3
67
18
13
7
53
31
22
4,426
€ 320,000
€ 200,000
€ 120,000
20/21
7
57
15
12
11
51
42
9
107
€ 125,000
€ 100,000
€ 25,000
19/20
13
42
7
9
11
33
42
-9
10,119
€ 50,000
€ 100,000
€ −50,000
17/18
22
35
11
17
14
55
61
-6
12,105
€ 2Tr 410N
€ 4Tr 50N
-€ 1Tr 640N
16/17
13
53
12
17
13
51
48
3
12,339
€ 500,000
€ 5Tr 140N
-€ 4Tr 640N
15/16
6
68
19
11
12
57
37
20
12,176
€ 8Tr 950N
€ 24Tr 950N
-€ 16Tr
14/15
19
24
4
12
22
36
73
-37
16,260
€ 9Tr 850N
€ 13Tr 500N
-€ 3Tr 650N
13/14
4
66
17
15
10
45
35
10
10,356
€ 2Tr 850N
€ 7Tr 251N
-€ 4Tr 401N
12/13
14
50
12
14
16
46
59
-13
9,550
€ 7Tr 51N
€ 9Tr 350N
-€ 2Tr 298N
11/12
20
22
4
10
24
24
60
-36
16,437
€ 9Tr 470N
€ 11Tr 750N
-€ 2Tr 280N
10/11
15
43
11
10
17
38
50
-12
16,469
€ 4Tr 835N
€ 3Tr 950N
€ 884,500
09/10
2
74
20
14
8
55
29
26
11,271
€ 5Tr 250N
€ 500
€ 5Tr 249N
08/09
1
60
17
9
8
41
25
16
7,144
€ 0
€ 4Tr 900N
-€ 4Tr 900N
07/08
22
32
5
17
20
37
66
-29
7,325
€ 3Tr 550N
€ 5Tr
-€ 1Tr 450N
06/07
15
49
12
13
17
50
65
-15
8,561
€ 0
€ 2Tr
-€ 2Tr
05/06
6
66
18
12
12
66
54
12
7,653
€ 0
€ 41,000
€ −41,000