Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Offenbach

  • 30 tháng 10, 2025

Offenbach được thành lập năm 1901 và hiện thi đấu tại 2. Bundesliga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 155 trận, giành 76 thắng, 34 hòa và 45 thua, ghi 278 bàn và để thủng lưới 188.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Tom Stohn (98/99), với mức phí € 200 N; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Rudi Völler (80/81), với mức phí € 350 N.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Paul Oßwald, với 884 trận, giành 426 thắng, 206 hòa, 252 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là FSV Frankfurt, với thành tích 53 thắng, 30 hòa và 14 thua (ghi 202 bàn, thủng lưới 98 bàn). Đối thủ tiếp theo là Stuttgarter Kickers, với thành tích 40 thắng, 20 hòa và 29 thua (ghi 168 bàn, thủng lưới 124 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Offenbach
Offenbach
Năm thành lập1901
Sân vận độngStadion am Bieberer Berg (Sức chứa: 20.500)
Huấn luyện viênKristjan Glibo
Trang web chính thứchttps://www.ofc.de

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Offenbach

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Offenbach qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2613위215663033−3
24/252위6418106754233
23/2411위461371458499
22/237위5516711483810
21/223위762448672641

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp Hessen: 13 lần (Lần vô địch gần nhất: 23/24)

  • Cúp Quốc gia Đức: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 69/70)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Paul Oßwald
88442620625248.2%
Hans-Jürgen Boysen
41419210212046.4%
Bogdan Cuvaj
268148487255.2%
Rico Schmitt
234122545852.1%
Horst Heese
20284467241.6%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
FSV Frankfurt
9753301420298104
Stuttgarter Kickers
8940202916812444
SpVgg Greuther Fürth
753522181249232
SV Waldhof Mannheim
7530212412911118
62221426100132−32

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
22/23€ 0€ 50 N-€ 50 N
21/22€ 20 N€ 0€ 20 N
16/17€ 0€ 30 N-€ 30 N
15/16€ 0€ 50 N-€ 50 N
13/14€ 0€ 200 N-€ 200 N

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Tom Stohn
98/99€ 200 N
1860 München II
Anestis Agritis
06/07€ 120 N
AO Egaleo
Matej Miljatovic
05/06€ 100 N
NK Drava Ptuj
Winfried Schäfer
70/71€ 88 N
Martin Hysky
07/08€ 75 N

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Rudi Völler
80/81€ 350 N
TSV 1860 Munich
Erwin Kostedde
75/76€ 330 N
Sebastian Rode
10/11€ 250 N
Winfried Schäfer
75/76€ 250 N
André Hahn
12/13€ 250 N
Augsburg

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26852.7746.596-2.5%
24/2517115.0356.766+10.4%
23/2417104.1646.127+3.4%
22/2317100.7305.925+11.5%
21/221895.7005.316+1,440.9%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Offenbach

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
22/23
7
55
16
7
11
48
38
10
5,925
€ 0
€ 50,000
€ −50,000
21/22
3
76
24
4
8
67
26
41
5,316
€ 20,000
€ 0
€ 20,000
16/17
12
44
14
11
11
49
39
10
5,228
€ 0
€ 30,000
€ −30,000
15/16
4
64
19
7
8
67
49
18
5,834
€ 0
€ 50,000
€ −50,000
13/14
8
50
13
11
10
39
31
8
6,146
€ 0
€ 200,000
€ −200,000
12/13
15
42
11
11
16
41
44
-3
6,367
€ 0
€ 250,000
€ −250,000
11/12
8
55
15
10
13
49
41
8
6,765
€ 50,000
€ 275,000
€ −225,000
10/11
7
57
16
9
13
52
45
7
7,774
€ 0
€ 250,000
€ −250,000
09/10
7
57
15
12
11
55
35
20
7,107
€ 25,000
€ 0
€ 25,000
08/09
7
52
12
16
10
40
35
5
7,041
€ 50,000
€ 40,000
€ 10,000
07/08
15
38
9
11
14
38
60
-22
11,566
€ 100,000
€ 0
€ 100,000
06/07
14
36
9
9
16
42
59
-17
11,026
€ 120,000
€ 0
€ 120,000
05/06
11
43
12
7
15
42
53
-11
10,246
€ 100,000
€ 0
€ 100,000
04/05
1
67
21
4
9
62
36
26
6,660
€ 0
€ 100,000
€ −100,000
00/01
10
44
11
11
12
39
43
-4
7,094
€ 0
€ 130,000
€ −130,000
98/99
2
68
19
11
4
71
38
33
10,970
€ 200,000
€ 0
€ 200,000
84/85
18
32
10
12
16
43
56
-13
3,715
€ 0
€ 418,000
€ −418,000
80/81
2
50
19
12
7
87
42
45
8,815
€ 0
€ 350,000
€ −350,000
75/76
17
27
9
9
16
40
72
-32
19,117
€ 0
€ 580,000
€ −580,000
73/74
10
31
11
9
14
56
62
-6
14,852
€ 0
€ 75,000
€ −75,000