Tổng hợp thành tích và danh hiệu của São Paulo

  • 30 tháng 10, 2025

São Paulo được thành lập năm 1930 và hiện thi đấu tại Campeonato Brasileiro Série A. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 185 trận, giành 67 thắng, 58 hòa và 60 thua, ghi 216 bàn và để thủng lưới 198.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Ganso (12/13), với mức phí € 9 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Lucas Moura (12/13), với mức phí € 40 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Muricy Ramalho, với 690 trận, giành 370 thắng, 167 hòa, 153 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Palmeiras, với thành tích 33 thắng, 30 hòa và 35 thua (ghi 111 bàn, thủng lưới 128 bàn). Đối thủ tiếp theo là Corinthians, với thành tích 28 thắng, 31 hòa và 34 thua (ghi 123 bàn, thủng lưới 131 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo São Paulo
São Paulo
Năm thành lập1930
Sân vận độngMorumBIS (Sức chứa: 72.039)
Huấn luyện viênHernán Crespo
Trang web chính thứchttps://www.saopaulofc.net

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của São Paulo

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của São Paulo qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
24/259위451291237361
23/246위5917813534310
22/2311위5314111340382
21/229위54131510554213
20/2113위481115123139−8

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Siêu cúp Rei: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 23/24)

  • Cúp Quốc gia Brazil: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 22/23)

  • VĐ bang Paulista - A1 - CK: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 20/21)

  • Copa Sudamericana: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 11/12)

  • FIFA Club World Cup: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 05/06)

  • Copa Libertadores: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 04/05)

  • Recopa Sudamericana: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 93/94)

  • Cúp Liên lục địa: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 92/93)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Muricy Ramalho
69037016715353.6%
Rogério Ceni
284128807645.1%
Ricardo Gomes
19092405848.4%
Dorival Júnior
18882505643.6%
Luis Zubeldía
16373484244.8%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
Palmeiras
98333035111128−17
93283134123131−8
Santos
85301639108126−18
682720211038716
Atlético Mineiro
68222125887612

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 0€ 15,1 Tr-€ 15,1 Tr
24/25€ 1,6 Tr€ 21,7 Tr-€ 20,1 Tr
23/24€ 14,9 Tr€ 22,4 Tr-€ 7,5 Tr
22/23€ 12,6 Tr€ 24,8 Tr-€ 12,2 Tr
21/22€ 500 N€ 7,6 Tr-€ 7,1 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Ganso
12/13€ 9 Tr
Santos
Ricardinho
02/03€ 7,8 Tr
Luís Fabiano
10/11€ 7,6 Tr
Lucas Pratto
16/17€ 6,2 Tr
Atlético Mineiro
Pablo
18/19€ 6 Tr
Athletico Paranaense

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Lucas Moura
12/13€ 40 Tr
Denílson de Oliveira
98/99€ 30 Tr
Lucas Beraldo
23/24€ 20 Tr
David Neres
16/17€ 17,4 Tr
Antony
20/21€ 15,8 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
24/2524732.52330.521-24.3%
23/24251.007.47640.299-6.3%
22/23251.075.32143.012+63.4%
21/2225658.05026.322+191.0%
20/2125226.1089.044+1,509.3%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của São Paulo

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
24/25
9
45
12
9
12
37
36
1
30,521
€ 1Tr 600N
€ 21Tr 670N
-€ 20Tr 70N
23/24
6
59
17
8
13
53
43
10
40,299
€ 14Tr 899N
€ 22Tr 355N
-€ 7Tr 455N
22/23
11
53
14
11
13
40
38
2
43,012
€ 12Tr 635N
€ 24Tr 800N
-€ 12Tr 165N
21/22
9
54
13
15
10
55
42
13
26,322
€ 500,000
€ 7Tr 600N
-€ 7Tr 100N
20/21
13
48
11
15
12
31
39
-8
9,044
€ 5Tr 800N
€ 28Tr 520N
-€ 22Tr 720N
19/20
4
66
18
12
8
59
41
18
562
€ 8Tr 650N
€ 9Tr 800N
-€ 1Tr 150N
18/19
6
63
17
12
9
39
30
9
24,662
€ 14Tr 700N
€ 28Tr 650N
-€ 13Tr 950N
17/18
5
63
16
15
7
46
34
12
26,095
€ 16Tr 555N
€ 55Tr 270N
-€ 38Tr 715N
16/17
13
50
13
11
14
48
49
-1
27,313
€ 17Tr 610N
€ 38Tr 940N
-€ 21Tr 330N
15/16
10
52
14
10
14
44
36
8
18,168
€ 1Tr 325N
€ 29Tr 840N
-€ 28Tr 515N
14/15
4
62
18
8
12
53
47
6
14,494
€ 11Tr 350N
€ 9Tr 800N
€ 1Tr 550N
13/14
2
70
20
10
8
59
40
19
22,370
€ 0
€ 11Tr
-€ 11Tr
12/13
9
50
14
8
16
39
40
-1
16,523
€ 12Tr
€ 44Tr 950N
-€ 32Tr 950N
11/12
4
66
20
6
12
59
37
22
16,243
€ 11Tr 400N
€ 9Tr 80N
€ 2Tr 320N
10/11
6
59
16
11
11
57
46
11
14,070
€ 8Tr 900N
€ 19Tr 620N
-€ 10Tr 720N
09/10
9
55
15
10
13
54
54
0
10,737
€ 1Tr 860N
€ 11Tr
-€ 9Tr 140N
08/09
3
65
18
11
9
57
42
15
17,205
€ 290,000
€ 660,000
€ −370,000
07/08
1
75
21
12
5
66
36
30
7,166
€ 1Tr 230N
€ 30Tr 60N
-€ 28Tr 830N
06/07
1
77
23
8
7
55
19
36
17,843
€ 4Tr 100N
€ 14Tr 950N
-€ 10Tr 850N
05/06
1
78
22
12
4
66
32
34
7,040
€ 1Tr 800N
€ 7Tr 500N
-€ 5Tr 700N