Tổng hợp thành tích và danh hiệu của VVV-Venlo

  • 30 tháng 10, 2025

VVV-Venlo được thành lập năm 1903 và hiện thi đấu tại Keuken Kampioen Divisie. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 167 trận, giành 61 thắng, 33 hòa và 73 thua, ghi 225 bàn và để thủng lưới 262.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Peniel Mlapa (19/20), với mức phí € 500 N; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Keisuke Honda (09/10), với mức phí € 6,3 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Rob Baan, với 472 trận, giành 152 thắng, 152 hòa, 168 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là FC Eindhoven, với thành tích 56 thắng, 21 hòa và 24 thua (ghi 185 bàn, thủng lưới 127 bàn). Đối thủ tiếp theo là FC Den Bosch, với thành tích 41 thắng, 20 hòa và 34 thua (ghi 144 bàn, thủng lưới 131 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo VVV-Venlo
VVV-Venlo
Năm thành lập1903
Sân vận độngCovebo Stadion - De Koel (Sức chứa: 8.000)
Huấn luyện viênWim Dusseldorp
Trang web chính thứchttps://www.vvv-venlo.nl

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của VVV-Venlo

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của VVV-Venlo qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/269위2170822202
24/2514위41118194469−25
23/2412위48139165358−5
22/237위5816101256515
21/2210위48146185064−14

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp KNVB: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 58/59)

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Rob Baan
47215215216832.2%
Maurice Steijn
3901769012445.1%
Sef Vergoossen
3441305615837.8%
Willy Kment
290126709443.4%
Josef Gesell
207525110425.1%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
FC Eindhoven
10156212418512758
9541203414413113
MVV Maastricht
82331534112123−11
82302032127138−11
Heracles Almelo
79301435122140−18

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 0€ 150 N-€ 150 N
24/25€ 0€ 350 N-€ 350 N
21/22€ 0€ 2,5 Tr-€ 2,5 Tr
20/21€ 610 N€ 600 N€ 10 N
19/20€ 500 N€ 2,5 Tr-€ 2 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Peniel Mlapa
19/20€ 500 N
SG Dynamo Dresden
Georgios Giakoumakis
20/21€ 450 N
AEK Athens
Yuki Otsu
12/13€ 400 N
Mo Allach
04/05€ 300 N
Yanic Wildschut
11/12€ 200 N
PEC Zwolle

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Keisuke Honda
09/10€ 6,3 Tr
Ahmed Musa
11/12€ 5 Tr
Maya Yoshida
12/13€ 2,8 Tr
Peniel Mlapa
19/20€ 2,5 Tr
Kalba FC
Georgios Giakoumakis
21/22€ 2,5 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26836.9134.614-8.9%
24/251996.2745.067-7.6%
23/2419104.2405.486+1.7%
22/2319102.4955.394+39.4%
21/221973.5203.869+4,506.0%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của VVV-Venlo

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
9
21
7
0
8
22
20
2
4,614
€ 0
€ 150,000
€ −150,000
24/25
14
41
11
8
19
44
69
-25
5,067
€ 0
€ 350,000
€ −350,000
21/22
10
48
14
6
18
50
64
-14
3,869
€ 0
€ 2Tr 450N
-€ 2Tr 450N
20/21
17
23
6
5
23
43
91
-48
84
€ 610,000
€ 600,000
€ 10,000
19/20
13
28
8
4
14
24
51
-27
6,579
€ 500,000
€ 2Tr 500N
-€ 2Tr
18/19
12
41
11
8
15
47
63
-16
6,828
€ 0
€ 1Tr
-€ 1Tr
15/16
2
75
23
6
7
85
39
46
3,930
€ 100,000
€ 0
€ 100,000
14/15
7
60
16
12
10
48
43
5
4,300
€ 0
€ 300,000
€ −300,000
13/14
5
61
18
7
13
58
52
6
3,996
€ 0
€ 700,000
€ −700,000
12/13
17
28
6
10
18
33
62
-29
6,724
€ 400,000
€ 2Tr 800N
-€ 2Tr 400N
11/12
16
31
9
4
21
42
78
-36
7,601
€ 200,000
€ 5Tr
-€ 4Tr 800N
09/10
12
35
8
11
15
43
57
-14
7,464
€ 100,000
€ 6Tr 250N
-€ 6Tr 150N
08/09
1
80
25
5
8
86
38
48
5,980
€ 225,000
€ 2Tr 400N
-€ 2Tr 175N
07/08
17
29
7
8
19
44
76
-32
5,942
€ 175,000
€ 230,000
€ −55,000
04/05
3
62
18
8
10
56
36
20
4,527
€ 300,000
€ 0
€ 300,000
87/88
5
38
13
12
9
43
35
8
9,600
€ 0
€ 47,000
€ −47,000
86/87
5
37
10
17
7
46
45
1
7,764
€ 34,000
€ 0
€ 34,000
79/80
12
35
13
9
14
55
68
-13
3,075
€ 0
€ 80,000
€ −80,000
77/78
14
28
9
10
15
46
66
-20
11,705
€ 115,000
€ 0
€ 115,000
72/73
18
28
6
16
16
25
45
-20
3,152
€ 0
€ 16,000
€ −16,000