Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Saarbrücken

  • 30 tháng 10, 2025

Saarbrücken được thành lập năm 1903 và hiện thi đấu tại 2. Bundesliga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 164 trận, giành 72 thắng, 51 hòa và 41 thua, ghi 256 bàn và để thủng lưới 194.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Adrian Spyrka (88/89), với mức phí € 400 N; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Eric Wynalda (94/95), với mức phí € 750 N.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Slobodan Cendic, với 330 trận, giành 150 thắng, 74 hòa, 106 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là FC 08 Homburg, với thành tích 33 thắng, 21 hòa và 17 thua (ghi 131 bàn, thủng lưới 93 bàn). Đối thủ tiếp theo là VfR Wormatia Worms, với thành tích 32 thắng, 12 hòa và 25 thua (ghi 127 bàn, thủng lưới 99 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Saarbrücken
Saarbrücken
Năm thành lập1903
Sân vận độngLudwigsparkstadion (Sức chứa: 16.003)
Huấn luyện viênAlois Schwartz
Trang web chính thứchttps://www.fc-saarbruecken.de

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Saarbrücken

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Saarbrücken qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2610위2055423212
24/253위6518119594712
23/245위6015158604317
22/235위692099643925
21/227위5314111150446

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp Saarland: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 23/24)

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Slobodan Cendic
3301507410645.5%
Dirk Lottner
296200445267.6%
Jürgen Luginger
24888669435.5%
Rüdiger Ziehl
236124605252.5%
Uwe Klimaschefski
23292568439.7%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
FC 08 Homburg
713321171319338
VfR Wormatia Worms
693212251279928
SV Eintracht Trier 05
683814161407367
FK Pirmasens
68406221478562
Mainz
653413181398356

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 0€ 350 N-€ 350 N
24/25€ 315 N€ 0€ 315 N
23/24€ 200 N€ 0€ 200 N
21/22€ 0€ 520 N-€ 520 N
20/21€ 70 N€ 0€ 70 N

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Adrian Spyrka
88/89€ 400 N
Harry Ellbracht
76/77€ 400 N
Roland Stegmayer
76/77€ 275 N
Daniel Cartus
00/01€ 250 N
Rüdiger Rehm
01/02€ 250 N
SV Waldhof Mannheim

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Eric Wynalda
94/95€ 750 N
Anthony Yeboah
90/91€ 600 N
Adrian Spyrka
91/92€ 600 N
Gernot Plassnegger
01/02€ 500 N
Karsten Hutwelker
02/03€ 500 N

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26789.34412.763-1.8%
24/2519247.05213.002+19.2%
23/2419207.32210.911+2.6%
22/2319202.09610.636+46.3%
21/2219138.1847.272+7,636.2%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Saarbrücken

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
10
20
5
5
4
23
21
2
12,763
€ 0
€ 350,000
€ −350,000
24/25
3
65
18
11
9
59
47
12
13,002
€ 315,000
€ 0
€ 315,000
23/24
5
60
15
15
8
60
43
17
10,911
€ 200,000
€ 0
€ 200,000
21/22
7
53
14
11
11
50
44
6
7,272
€ 0
€ 520,000
€ −520,000
20/21
5
59
16
11
11
66
51
15
94
€ 70,000
€ 0
€ 70,000
18/19
2
67
20
7
7
77
35
42
2,714
€ 50,000
€ 100,000
€ −50,000
08/09
1
81
25
6
3
94
23
71
3,532
€ 0
€ 100,000
€ −100,000
07/08
5
65
19
8
7
70
34
36
4,708
€ 0
€ 270,000
€ −270,000
06/07
15
42
10
12
12
52
50
2
3,864
€ 0
€ 850,000
€ −850,000
02/03
6
53
15
12
9
43
38
5
2,733
€ 0
€ 500,000
€ −500,000
01/02
16
25
6
7
21
30
74
-44
5,970
€ 675,000
€ 800,000
€ −125,000
00/01
8
50
14
8
12
48
59
-11
10,800
€ 330,000
€ 75,000
€ 255,000
95/96
7
55
16
7
13
64
48
16
2,450
€ 0
€ 275,000
€ −275,000
94/95
7
35
11
13
10
45
43
2
5,005
€ 100,000
€ 1Tr 125N
-€ 1Tr 25N
93/94
14
37
14
9
15
58
69
-11
5,534
€ 0
€ 500,000
€ −500,000
92/93
18
23
5
13
16
37
71
-34
23,148
€ 150,000
€ 0
€ 150,000
91/92
2
27
9
9
4
38
24
14
6,918
€ 0
€ 600,000
€ −600,000
90/91
5
44
15
14
9
47
30
17
6,510
€ 150,000
€ 1Tr
€ −850,000
88/89
3
46
17
12
9
53
43
10
5,289
€ 400,000
€ 0
€ 400,000
84/85
3
49
21
7
10
70
41
29
7,715
€ 85,000
€ 0
€ 85,000