Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Al-Hilal

  • 30 tháng 10, 2025

Al-Hilal được thành lập năm 1957 và hiện thi đấu tại Saudi Pro League. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 136 trận, giành 97 thắng, 26 hòa và 13 thua, ghi 335 bàn và để thủng lưới 129.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Neymar (23/24), với mức phí € 90 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Musab Al-Juwayr (25/26), với mức phí € 11,5 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Ramón Díaz, với 248 trận, giành 164 thắng, 52 hòa, 32 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Al-Ittihad, với thành tích 51 thắng, 25 hòa và 26 thua (ghi 177 bàn, thủng lưới 137 bàn). Đối thủ tiếp theo là Al-Nassr, với thành tích 44 thắng, 24 hòa và 24 thua (ghi 162 bàn, thủng lưới 117 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Al-Hilal
Al-Hilal
Năm thành lập1957
Sân vận độngKingdom Arena (Sức chứa: 30.000)
Huấn luyện viênSimone Inzaghi
Trang web chính thứchttps://alhilal.com

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Al-Hilal

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Al-Hilal qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/263위2062022814
24/252위752365954154
23/241위9631301012378
22/233위591785542925
21/221위672073632835

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Siêu cúp Saudi: 5 lần (Lần vô địch gần nhất: 24/25)

  • King's Cup: 11 lần (Lần vô địch gần nhất: 23/24)

  • AFC Champions League: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 20/21)

  • Cúp Thái tử Saudi: 13 lần (Lần vô địch gần nhất: 15/16)

  • Cúp C2 Châu Á: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 01/02)

  • Giải VĐ CLB Châu Á: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 99/00)

  • Siêu cúp Châu Á: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 99/00)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Ramón Díaz
248164523266.1%
Jorge Jesus
240192282080.0%
Răzvan Lucescu
14492302263.9%
Georgios Donis
13692222267.6%
Cosmin Olăroiu
11274281066.1%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
10251252617713740
9244242416211745
9142212815612828
Al-Shabab FC
814720141338251
Al-Ettifaq
65451371285276

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 100,9 Tr€ 11,5 Tr€ 89,4 Tr
24/25€ 103 Tr€ 14,9 Tr€ 88,1 Tr
23/24€ 376,1 Tr€ 1,4 Tr€ 374,7 Tr
21/22€ 33,5 Tr€ 530 N€ 33 Tr
20/21€ 12,2 Tr€ 0€ 12,2 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Neymar
23/24€ 90 Tr
Malcom
23/24€ 60 Tr
Rúben Neves
23/24€ 55 Tr
Darwin Núñez
25/26€ 53 Tr
Aleksandar Mitrović
23/24€ 52,6 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Musab Al-Juwayr
25/26€ 11,5 Tr
Thiago Neves
15/16€ 11 Tr
Al-Jazira
Thiago Neves
11/12€ 7 Tr
Fluminense
Matheus Pereira
24/25€ 5 Tr
Cruzeiro
Youssef El Arabi
12/13€ 5 Tr
Granada

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26478.60919.652+10.6%
24/2517302.02817.766-18.6%
23/2417371.01221.824+121.5%
22/2315147.8139.854-19.9%
21/2215184.47412.298-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Al-Hilal

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
3
20
6
2
0
22
8
14
19,652
€ 100Tr
€ 11Tr 520N
€ 89Tr 421N
24/25
2
75
23
6
5
95
41
54
17,766
€ 102Tr
€ 14Tr 850N
€ 88Tr 100N
23/24
1
96
31
3
0
101
23
78
21,824
€ 376Tr
€ 1Tr 380N
€ 374Tr
21/22
1
67
20
7
3
63
28
35
12,298
€ 33Tr 520N
€ 530,000
€ 32Tr 990N
20/21
1
61
18
7
5
60
27
33
0
€ 12Tr 193N
€ 0
€ 12Tr 193N
19/20
1
72
22
6
2
74
26
48
8,695
€ 19Tr 100N
€ 1Tr 830N
€ 17Tr 270N
18/19
2
69
21
6
3
66
33
33
19,551
€ 15Tr 810N
€ 4Tr
€ 11Tr 810N
17/18
1
56
16
8
2
47
23
24
12,194
€ 13Tr 960N
€ 1Tr 810N
€ 12Tr 150N
16/17
1
66
21
3
2
63
16
47
15,387
€ 7Tr 180N
€ 0
€ 7Tr 180N
15/16
2
55
17
4
5
52
23
29
11,872
€ 2Tr
€ 11Tr
-€ 9Tr
14/15
3
54
16
6
4
46
17
29
14,789
€ 5Tr 128N
€ 0
€ 5Tr 128N
13/14
2
63
20
3
3
60
24
36
12,193
€ 11Tr 683N
€ 1Tr 500N
€ 10Tr 183N
12/13
2
56
17
5
4
62
26
36
5,783
€ 7Tr 470N
€ 5Tr
€ 2Tr 470N
11/12
3
60
18
6
2
58
22
36
7,418
€ 14Tr 730N
€ 11Tr 200N
€ 3Tr 530N
09/10
1
56
18
2
2
56
18
38
1,727
€ 9Tr 230N
€ 0
€ 9Tr 230N
08/09
2
50
15
5
2
41
9
32
0
€ 10Tr 600N
€ 750,000
€ 9Tr 850N
07/08
1
48
14
6
2
36
13
23
0
€ 1Tr 887N
€ 200,000
€ 1Tr 687N
06/07
1
53
17
2
3
38
15
23
0
€ 728,000
€ 500,000
€ 228,000
05/06
2
44
13
5
4
41
21
20
0
€ 7Tr 830N
€ 0
€ 7Tr 830N
04/05
2
45
13
6
3
41
21
20
0
€ 326,000
€ 0
€ 326,000