Tổng hợp thành tích và danh hiệu của AS Cannes

  • 30 tháng 10, 2025

AS Cannes được thành lập năm 1902 và hiện thi đấu tại Ligue 2. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 118 trận, giành 66 thắng, 32 hòa và 20 thua, ghi 206 bàn và để thủng lưới 97.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Aljosa Asanovic (91/92), với mức phí € 2 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Sébastien Frey (98/99), với mức phí € 14 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Jean Fernandez, với 394 trận, giành 150 thắng, 108 hòa, 136 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Montpellier HSC, với thành tích 24 thắng, 13 hòa và 18 thua (ghi 82 bàn, thủng lưới 75 bàn). Đối thủ tiếp theo là Marseille, với thành tích 15 thắng, 14 hòa và 21 thua (ghi 64 bàn, thủng lưới 83 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo AS Cannes
AS Cannes
Năm thành lập1902
Sân vận độngStade Pierre-de-Coubertin (Sức chứa: 12.800)
Huấn luyện viênDamien Ott
Trang web chính thứchttps://www.ascannes.info

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của AS Cannes

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của AS Cannes qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/265위16442910−1
24/252위5515105573027
23/245위409134412120
22/231위601932461531
21/222위591927532132

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Jean Fernandez
39415010813638.1%
Robert Domergue
3621469612040.3%
Stan Hillier
256106609041.4%
Roland Gransart
246726610829.3%
Jean-Noël Cabezas
190114403660.0%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
Montpellier HSC
5524131882757
501514216483−19
FC Sochaux-Montbéliard
47918205271−19
FC Martigues
46221410675116
Sporting Club Sétois
43168196366−3

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
05/06€ 0€ 100 N-€ 100 N
03/04€ 0€ 375 N-€ 375 N
02/03€ 0€ 400 N-€ 400 N
99/00€ 0€ 450 N-€ 450 N
98/99€ 0€ 15,2 Tr-€ 15,2 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Aljosa Asanovic
91/92€ 2 Tr
Metz
Johnny Ekström
89/90€ 1 Tr
Marko Mlinaric
89/90€ 385 N
AJ Auxerre
Yannick Stopyra
89/90€ 385 N
Norbert Nachtweih
89/90€ 250 N

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Sébastien Frey
98/99€ 14 Tr
Zinédine Zidane
92/93€ 7 Tr
Patrick Vieira
95/96€ 3,6 Tr
Laurent Leroy
98/99€ 1,2 Tr
Mathieu Beda
99/00€ 450 N

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/2641.972493-44.0%
24/251513.206880+3.8%
23/241311.025848+1,225.0%
22/231277064+156.0%
21/221435725-94.5%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của AS Cannes

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
05/06
4
62
17
11
10
48
41
7
1,752
€ 0
€ 100,000
€ −100,000
99/00
12
48
12
12
14
33
38
-5
2,434
€ 0
€ 450,000
€ −450,000
98/99
12
47
12
11
15
34
45
-11
2,806
€ 0
€ 15Tr 200N
-€ 15Tr 200N
97/98
18
28
7
7
20
32
59
-27
4,721
€ 0
€ 375,000
€ −375,000
95/96
14
44
12
8
18
45
51
-6
4,355
€ 0
€ 3Tr 600N
-€ 3Tr 600N
93/94
6
44
16
12
10
50
43
7
7,288
€ 30,000
€ 0
€ 30,000
92/93
2
46
19
8
7
63
33
30
3,164
€ 0
€ 7Tr
-€ 7Tr
91/92
19
28
8
12
18
34
48
-14
6,564
€ 1Tr 980N
€ 0
€ 1Tr 980N
89/90
11
36
12
12
14
44
50
-6
7,052
€ 2Tr 20N
€ 0
€ 2Tr 20N