Tổng hợp thành tích và danh hiệu của River Plate

  • 30 tháng 10, 2025

River Plate được thành lập năm 1901. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 122 trận, giành 68 thắng, 32 hòa và 22 thua, ghi 205 bàn và để thủng lưới 91.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Kevin Castaño (24/25), với mức phí € 12,6 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Franco Mastantuono (25/26), với mức phí € 45 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Marcelo Gallardo, với 995 trận, giành 530 thắng, 253 hòa, 212 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Boca Juniors, với thành tích 26 thắng, 33 hòa và 38 thua (ghi 103 bàn, thủng lưới 122 bàn). Đối thủ tiếp theo là Independiente, với thành tích 36 thắng, 27 hòa và 11 thua (ghi 109 bàn, thủng lưới 58 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo River Plate
River Plate
Năm thành lập1901
Sân vận độngMâs Monumental (Sức chứa: 85.018)
Huấn luyện viênMarcelo Gallardo
Trang web chính thứchttps://www.cariverplate.com.ar

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của River Plate

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của River Plate qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
24/252위3187121912
23/245위4311106382117
22/231위611944502030
21/223위471458432221
20/211위541663531934

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Siêu cúp Argentina: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 22/23)

  • Cúp Vô địch Superliga: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 22/23)

  • Cúp Quốc gia Argentina: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 18/19)

  • Recopa Sudamericana: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 18/19)

  • Copa Libertadores: 4 lần (Lần vô địch gần nhất: 17/18)

  • J.League Cup / Siêu cúp Sudamericana: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 14/15)

  • Copa Sudamericana: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 13/14)

  • Copa Campeonato: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 13/14)

  • Cúp Liên lục địa: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 85/86)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Marcelo Gallardo
99553025321253.3%
Ramón Díaz
54827814112950.7%
Daniel Passarella
245107736543.7%
Leonardo Astrada
228106546846.5%
Américo Gallego
174101442958.0%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
97263338103122−19
Independiente
743627111095851
San Lorenzo
70272716836518
Racing Club
683418161167442
Vélez Sarsfield
66262515926329

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 18,6 Tr€ 51,1 Tr-€ 32,5 Tr
24/25€ 52 Tr€ 40,3 Tr€ 11,7 Tr
23/24€ 34,4 Tr€ 48,3 Tr-€ 14 Tr
22/23€ 17,8 Tr€ 48,2 Tr-€ 30,4 Tr
21/22€ 5,7 Tr€ 35 Tr-€ 29,3 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Kevin Castaño
24/25€ 12,6 Tr
Krasnodar
Nicolás de la Cruz
17/18€ 12,5 Tr
Liverpool FC Montevideo
Lucas Pratto
17/18€ 11,5 Tr
Rodrigo Villagra
23/24€ 11 Tr
Talleres
Esequiel Barco
23/24€ 10 Tr
Atlanta United FC

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Franco Mastantuono
25/26€ 45 Tr
Enzo Fernández
22/23€ 44,3 Tr
Javier Saviola
01/02€ 35,9 Tr
Julián Álvarez
21/22€ 21,4 Tr
Pablo Aimar
00/01€ 21,3 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
24/2516763.03747.689-43.2%
23/24211.764.52184.024+20.7%
22/23201.392.40169.620+363.2%
21/2220300.62115.031+5.4%
20/2119271.00014.263-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của River Plate

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
24/25
2
31
8
7
1
21
9
12
47,689
€ 51Tr 999N
€ 40Tr 334N
€ 11Tr 665N
23/24
5
43
11
10
6
38
21
17
84,024
€ 34Tr 351N
€ 48Tr 330N
-€ 13Tr 978N
22/23
1
61
19
4
4
50
20
30
69,620
€ 17Tr 780N
€ 48Tr 150N
-€ 30Tr 370N
21/22
3
47
14
5
8
43
22
21
15,031
€ 5Tr 650N
€ 34Tr 950N
-€ 29Tr 300N
20/21
1
54
16
6
3
53
19
34
14,263
€ 6Tr 950N
€ 29Tr 174N
-€ 22Tr 224N
19/20
2
47
14
5
4
41
18
23
0
€ 8Tr 100N
€ 21Tr 300N
-€ 13Tr 200N
18/19
4
45
13
6
6
42
21
21
40,923
€ 7Tr 450N
€ 27Tr 820N
-€ 20Tr 370N
17/18
8
45
13
6
8
39
26
13
9,846
€ 42Tr 450N
€ 36Tr 680N
€ 5Tr 770N
16/17
2
56
16
8
6
51
28
23
5,000
€ 15Tr 780N
€ 23Tr 50N
-€ 7Tr 270N
15/16
9
18
4
6
6
21
22
-1
44,197
€ 9Tr 780N
€ 23Tr 850N
-€ 14Tr 70N
14/15
9
49
13
10
7
46
33
13
30,541
€ 6Tr 50N
€ 8Tr 760N
-€ 2Tr 710N
13/14
17
21
5
6
8
12
14
-2
42,402
€ 8Tr 300N
€ 3Tr 575N
€ 4Tr 725N
12/13
2
35
10
5
4
28
22
6
49,210
€ 4Tr 65N
€ 13Tr 750N
-€ 9Tr 685N
11/12
1
73
20
13
5
66
28
38
16,315
€ 1Tr 900N
€ 23Tr 500N
-€ 21Tr 600N
10/11
4
31
8
7
4
21
18
3
37,871
€ 5Tr 305N
€ 670,000
€ 4Tr 635N
09/10
14
21
5
6
8
23
26
-3
35,184
€ 1Tr 606N
€ 5Tr 700N
-€ 4Tr 94N
08/09
8
27
7
6
6
24
25
-1
33,842
€ 320,000
€ 11Tr 500N
-€ 11Tr 180N
07/08
1
43
13
4
2
29
13
16
33,052
€ 3Tr 530N
€ 28Tr 400N
-€ 24Tr 870N
06/07
4
33
9
6
4
26
17
9
31,631
€ 20Tr 70N
€ 22Tr 200N
-€ 2Tr 130N
05/06
6
28
8
4
7
31
22
9
32,631
€ 8Tr 150N
€ 30Tr 50N
-€ 21Tr 900N