Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Sampdoria

  • 30 tháng 10, 2025

Sampdoria được thành lập năm 1946 và hiện thi đấu tại Serie B. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 164 trận, giành 38 thắng, 46 hòa và 80 thua, ghi 172 bàn và để thủng lưới 252.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Emil Audero (19/20), với mức phí € 20 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Patrik Schick (18/19), với mức phí € 42 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Vujadin Boskov, với 632 trận, giành 296 thắng, 196 hòa, 140 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là AC Milan, với thành tích 35 thắng, 33 hòa và 82 thua (ghi 138 bàn, thủng lưới 251 bàn). Đối thủ tiếp theo là AS Roma, với thành tích 47 thắng, 39 hòa và 62 thua (ghi 160 bàn, thủng lưới 204 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Sampdoria
Sampdoria
Năm thành lập1946
Sân vận độngLuigi Ferraris (Sức chứa: 33.205)
Huấn luyện viênMassimo Donati
Trang web chính thứchttps://www.sampdoria.it

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Sampdoria

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Sampdoria qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2620위71471119−8
24/2517위41817133849−11
23/247위551691353503
22/2320위19310252471−47
21/2215위36106224663−17

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp Quốc gia Ý: 4 lần (Lần vô địch gần nhất: 93/94)

  • Siêu cúp Ý: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 91/92)

  • UEFA Cup Winners' Cup: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 89/90)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Vujadin Boskov
63229619614046.8%
Walter Novellino
44017014013038.6%
Sven-Göran Eriksson
39816811611442.2%
Fulvio Bernardini
3429414210627.5%
Eugenio Bersellini
32811211210434.1%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
150353382138251−113
148473962160204−44
145244477129257−128
140394952168200−32
140273875140244−104

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 8,4 Tr€ 1,5 Tr€ 6,9 Tr
24/25€ 5,3 Tr€ 16,9 Tr-€ 11,6 Tr
23/24€ 1,3 Tr€ 13,4 Tr-€ 12,2 Tr
22/23€ 6,5 Tr€ 34,6 Tr-€ 28,1 Tr
21/22€ 13,5 Tr€ 7,7 Tr€ 5,8 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Emil Audero
19/20€ 20 Tr
Duván Zapata
18/19€ 18,5 Tr
Gianluca Caprari
17/18€ 15 Tr
Jakub Jankto
19/20€ 14,5 Tr
Jeison Murillo
19/20€ 13,3 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Patrik Schick
18/19€ 42 Tr
Milan Škriniar
17/18€ 34 Tr
Lucas Torreira
18/19€ 28,7 Tr
Vincenzo Montella
99/00€ 25,8 Tr
Luis Muriel
17/18€ 24,5 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/266139.08623.181+4.6%
24/2519420.87922.151-2.2%
23/2419430.18622.641+12.5%
22/2319382.35520.123+113.7%
21/2219178.8979.415+11,970.5%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Sampdoria

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
20
7
1
4
7
11
19
-8
23,181
€ 8Tr 430N
€ 1Tr 500N
€ 6Tr 930N
24/25
17
41
8
17
13
38
49
-11
22,151
€ 5Tr 280N
€ 16Tr 925N
-€ 11Tr 645N
23/24
7
55
16
9
13
53
50
3
22,641
€ 1Tr 250N
€ 13Tr 400N
-€ 12Tr 150N
22/23
20
19
3
10
25
24
71
-47
20,123
€ 6Tr 500N
€ 34Tr 600N
-€ 28Tr 100N
21/22
15
36
10
6
22
46
63
-17
9,415
€ 13Tr 507N
€ 7Tr 710N
€ 5Tr 797N
20/21
9
52
15
7
16
52
54
-2
78
€ 15Tr 450N
€ 7Tr 750N
€ 7Tr 700N
19/20
15
42
12
6
20
48
65
-17
13,737
€ 63Tr 550N
€ 71Tr 489N
-€ 7Tr 939N
18/19
9
53
15
8
15
60
51
9
20,266
€ 50Tr 450N
€ 74Tr 250N
-€ 23Tr 800N
17/18
10
54
16
6
16
56
60
-4
20,156
€ 48Tr 750N
€ 70Tr 960N
-€ 22Tr 210N
16/17
10
48
12
12
14
49
55
-6
19,621
€ 38Tr 149N
€ 80Tr 132N
-€ 41Tr 982N
15/16
15
40
10
10
18
48
61
-13
21,349
€ 34Tr 670N
€ 12Tr 120N
€ 22Tr 550N
14/15
7
56
13
17
8
48
42
6
21,896
€ 24Tr 550N
€ 26Tr 520N
-€ 1Tr 970N
13/14
12
45
12
9
17
48
62
-14
22,101
€ 22Tr 600N
€ 25Tr 450N
-€ 2Tr 850N
12/13
14
42
11
10
17
43
51
-8
23,161
€ 17Tr 400N
€ 6Tr 100N
€ 11Tr 300N
11/12
6
67
17
16
9
53
34
19
20,551
€ 14Tr 825N
€ 4Tr 102N
€ 10Tr 723N
10/11
18
36
8
12
18
33
49
-16
23,014
€ 24Tr 290N
€ 26Tr 500
-€ 1Tr 710N
09/10
4
67
19
10
9
49
41
8
25,239
€ 8Tr 600N
€ 19Tr 250N
-€ 10Tr 650N
08/09
13
46
11
13
14
49
52
-3
23,347
€ 37Tr 840N
€ 9Tr 300N
€ 28Tr 540N
07/08
6
60
17
9
12
56
46
10
21,834
€ 13Tr
€ 19Tr 850N
-€ 6Tr 850N
06/07
9
49
13
10
15
44
48
-4
18,152
€ 14Tr 275N
€ 16Tr 910N
-€ 2Tr 635N