Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Göztepe

  • 30 tháng 10, 2025

Göztepe được thành lập năm 1925 và hiện thi đấu tại Süper Lig. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 156 trận, giành 64 thắng, 39 hòa và 53 thua, ghi 219 bàn và để thủng lưới 184.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Rômulo (24/25), với mức phí € 5,3 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Rômulo (25/26), với mức phí € 20 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Stanimir Stoilov, với 150 trận, giành 77 thắng, 39 hòa, 34 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Besiktas, với thành tích 14 thắng, 19 hòa và 35 thua (ghi 71 bàn, thủng lưới 111 bàn). Đối thủ tiếp theo là Galatasaray, với thành tích 13 thắng, 15 hòa và 40 thua (ghi 49 bàn, thủng lưới 109 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Göztepe
Göztepe
Năm thành lập1925
Sân vận độngGürsel Aksel Stadyumu (Sức chứa: 20.756)
Huấn luyện viênBülent Eken
Trang web chính thứchttps://www.goztepe.org.tr

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Göztepe

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Göztepe qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/265위226421569
24/258위5013111259509
23/242위702176602040
22/237위6017109453114
21/2219위2877244077−37

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 69/70)

  • Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 69/70)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Stanimir Stoilov
15077393451.3%
Tamer Tuna
11438344233.3%
Adnan Süvari
10935245032.1%
Özcan Kızıltan
10656222852.8%
Ruhi Karaduman
10428383826.9%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
6814193571111−40
6813154049109−60
Altay SK
631623245975−16
631124285097−47
5119141865605

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 3,4 Tr€ 23,2 Tr-€ 19,8 Tr
24/25€ 6,6 Tr€ 810 N€ 5,8 Tr
23/24€ 175 N€ 1,4 Tr-€ 1,2 Tr
22/23€ 213 N€ 1,6 Tr-€ 1,3 Tr
21/22€ 4 Tr€ 3,9 Tr€ 70 N

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Rômulo
24/25€ 5,3 Tr
Athletico Paranaense
David Tijanic
21/22€ 2,5 Tr
Raków Częstochowa
Celso Borges
18/19€ 1,5 Tr
Janderson
25/26€ 1,5 Tr
Vitória
André Poko
17/18€ 1,4 Tr
Kardemir Karabükspor

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Rômulo
25/26€ 20 Tr
Emersonn
25/26€ 3,2 Tr
Toulouse
Obinna Nwobodo
21/22€ 2,7 Tr
FC Cincinnati
Adis Jahovic
17/18€ 1,5 Tr
Konyaspor
Cherif Ndiaye
21/22€ 1,2 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/26588.32017.664+15.6%
24/2518274.95415.275+95.0%
23/2417133.1947.834+209.6%
22/231845.5502.530-71.8%
21/2219170.5888.978-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Göztepe

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
5
22
6
4
2
15
6
9
17,664
€ 3Tr 400N
€ 23Tr 200N
-€ 19Tr 800N
24/25
8
50
13
11
12
59
50
9
15,275
€ 6Tr 600N
€ 810,000
€ 5Tr 790N
23/24
2
70
21
7
6
60
20
40
7,834
€ 175,000
€ 1Tr 350N
-€ 1Tr 175N
22/23
7
60
17
10
9
45
31
14
2,530
€ 213,000
€ 1Tr 557N
-€ 1Tr 344N
21/22
19
28
7
7
24
40
77
-37
8,978
€ 4Tr
€ 3Tr 930N
€ 70,000
20/21
10
51
13
12
15
59
59
0
0
€ 1Tr 976N
€ 900,000
€ 1Tr 76N
19/20
11
42
11
9
14
44
49
-5
6,729
€ 1Tr 475N
€ 0
€ 1Tr 475N
18/19
15
38
11
5
18
37
42
-5
5,138
€ 2Tr 135N
€ 0
€ 2Tr 135N
17/18
6
49
13
10
11
49
50
-1
4,337
€ 2Tr 131N
€ 1Tr 500N
€ 631,000
16/17
5
53
15
8
11
55
51
4
1,580
€ 525,000
€ 0
€ 525,000
15/16
13
38
9
11
14
38
40
-2
2,858
€ 637,000
€ 0
€ 637,000
14/15
1
69
19
12
3
57
30
27
0
€ 73,000
€ 0
€ 73,000
13/14
2
66
18
12
4
51
27
24
658
€ 50,000
€ 13,000
€ 37,000
12/13
17
37
10
7
17
28
40
-12
0
€ 640,000
€ 0
€ 640,000
11/12
13
41
11
8
15
36
43
-7
4,784
€ 152,000
€ 0
€ 152,000
03/04
17
33
8
9
17
36
62
-26
0
€ 0
€ 180,000
€ −180,000
02/03
17
26
5
11
18
32
57
-25
0
€ 0
€ 700,000
€ −700,000
81/82
16
16
4
8
20
17
53
-36
17,545
€ 0
€ 100,000
€ −100,000