Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Blackburn Rovers

  • 30 tháng 10, 2025

Blackburn Rovers được thành lập năm 1875 và hiện thi đấu tại Championship. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 198 trận, giành 77 thắng, 42 hòa và 79 thua, ghi 238 bàn và để thủng lưới 245.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Andy Cole (01/02), với mức phí € 12,2 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Damien Duff (03/04), với mức phí € 24,5 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Jack Marshall, với 540 trận, giành 188 thắng, 128 hòa, 224 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Aston Villa, với thành tích 56 thắng, 32 hòa và 67 thua (ghi 258 bàn, thủng lưới 257 bàn). Đối thủ tiếp theo là Everton, với thành tích 54 thắng, 32 hòa và 66 thua (ghi 225 bàn, thủng lưới 254 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Năm thành lập1875
Sân vận độngEwood Park (Sức chứa: 31.367)
Huấn luyện viênValérien Ismaël
Trang web chính thứchttps://www.rovers.co.uk

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Blackburn Rovers

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Blackburn Rovers qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2619위165181419−5
24/257위661991853485
23/2419위531411216074−14
22/237위69209175254−2
21/228위6919121559509

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp Liên đoàn Anh: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 01/02)

  • Cúp FA: 6 lần (Lần vô địch gần nhất: 1927/28)

  • Siêu cúp Anh: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 1912/13)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Jack Marshall
54018812822434.8%
Tony Mowbray
53421613818040.4%
Arthur Barritt
4351568819135.9%
Graeme Souness
42017211613241.0%
Mark Hughes
3781649212243.4%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
1555632672582571
152543266225254−29
145553060216219−3
14254295924321825
139354361183243−60

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 9,9 Tr€ 5,1 Tr€ 4,8 Tr
24/25€ 4,8 Tr€ 13,4 Tr-€ 8,6 Tr
23/24€ 1,5 Tr€ 26,9 Tr-€ 25,4 Tr
22/23€ 4,8 Tr€ 0€ 4,8 Tr
21/22€ 1,4 Tr€ 17,7 Tr-€ 16,3 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Andy Cole
01/02€ 12,2 Tr
Corrado Grabbi
01/02€ 11,4 Tr
Ternana Calcio
Kevin Davies
98/99€ 11,3 Tr
Jordan Rhodes
12/13€ 10,1 Tr
Huddersfield Town
Barry Ferguson
03/04€ 9,8 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Damien Duff
03/04€ 24,5 Tr
David Bentley
08/09€ 22 Tr
Roque Santa Cruz
09/10€ 21,2 Tr
Adam Wharton
23/24€ 21,1 Tr
Phil Jones
11/12€ 19,3 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/267104.83314.976-7.2%
24/2523371.25416.141+3.6%
23/2423358.41915.583+5.5%
22/2323339.75714.772+3.9%
21/2223327.00414.217-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Blackburn Rovers

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
19
16
5
1
8
14
19
-5
14,976
€ 9Tr 921N
€ 5Tr 130N
€ 4Tr 791N
24/25
7
66
19
9
18
53
48
5
16,141
€ 4Tr 790N
€ 13Tr 400N
-€ 8Tr 610N
23/24
19
53
14
11
21
60
74
-14
15,583
€ 1Tr 500N
€ 26Tr 885N
-€ 25Tr 385N
22/23
7
69
20
9
17
52
54
-2
14,772
€ 4Tr 750N
€ 0
€ 4Tr 750N
21/22
8
69
19
12
15
59
50
9
14,217
€ 1Tr 360N
€ 17Tr 700N
-€ 16Tr 340N
20/21
15
57
15
12
19
65
54
11
0
€ 1Tr 810N
€ 0
€ 1Tr 810N
19/20
11
63
17
12
17
66
63
3
11,460
€ 6Tr 500N
€ 3Tr 350N
€ 3Tr 150N
18/19
15
60
16
12
18
64
69
-5
14,549
€ 10Tr 200N
€ 0
€ 10Tr 200N
17/18
2
96
28
12
6
82
40
42
12,832
€ 1Tr 715N
€ 560,000
€ 1Tr 155N
16/17
22
51
12
15
19
53
65
-12
12,687
€ 200,000
€ 13Tr 250N
-€ 13Tr 50N
15/16
15
55
13
16
17
46
46
0
14,130
€ 0
€ 25Tr 580N
-€ 25Tr 580N
14/15
9
67
17
16
13
66
59
7
14,910
€ 3Tr 30N
€ 0
€ 3Tr 30N
13/14
8
70
18
16
12
70
62
8
14,961
€ 2Tr 270N
€ 5Tr 430N
-€ 3Tr 160N
12/13
17
58
14
16
16
55
62
-7
14,996
€ 17Tr 130N
€ 11Tr 400N
€ 5Tr 730N
11/12
19
31
8
7
23
48
78
-30
22,551
€ 20Tr 550N
€ 40Tr 303N
-€ 19Tr 753N
10/11
15
43
11
10
17
46
59
-13
24,999
€ 4Tr 450N
€ 275,000
€ 4Tr 175N
09/10
10
50
13
11
14
41
55
-14
25,428
€ 13Tr 280N
€ 36Tr 650N
-€ 23Tr 370N
08/09
15
41
10
11
17
40
60
-20
23,479
€ 11Tr 680N
€ 26Tr
-€ 14Tr 320N
07/08
7
58
15
13
10
50
48
2
23,943
€ 6Tr 200N
€ 3Tr 975N
€ 2Tr 225N
06/07
10
52
15
7
16
52
54
-2
21,275
€ 17Tr 980N
€ 16Tr 910N
€ 1Tr 70N