Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Málaga

  • 30 tháng 10, 2025

Málaga được thành lập năm 1947 và hiện thi đấu tại LaLiga2. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 177 trận, giành 56 thắng, 59 hòa và 62 thua, ghi 182 bàn và để thủng lưới 189.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Santi Cazorla (11/12), với mức phí € 23 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Isco (13/14), với mức phí € 30 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Joaquín Peiró, với 390 trận, giành 150 thắng, 124 hòa, 116 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Athletic Bilbao, với thành tích 20 thắng, 23 hòa và 39 thua (ghi 87 bàn, thủng lưới 127 bàn). Đối thủ tiếp theo là FC Barcelona, với thành tích 11 thắng, 15 hòa và 56 thua (ghi 57 bàn, thủng lưới 185 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Málaga
Málaga
Năm thành lập1947
Sân vận độngLa Rosaleda (Sức chứa: 30.044)
Huấn luyện viênJuan Muñiz
Trang web chính thứchttps://www.malagacf.com

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Málaga

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Málaga qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2616위154361617−1
24/2516위531217134246−4
23/243위7019136512526
22/2320위441014183744−7
21/2218위451112193657−21

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Joaquín Peiró
39015012411638.5%
Sergio Pellicer
36213511910837.3%
Antonio Benítez
35010210414429.1%
Juan Muñiz
286104948836.4%
Manuel Pellegrini
258106609241.1%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
8220233987127−40
8211155657185−128
8013204769135−66
7910185179161−82
76252229100109−9

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 380 N€ 400 N-€ 20 N
24/25€ 0€ 2,4 Tr-€ 2,4 Tr
23/24€ 0€ 1,6 Tr-€ 1,6 Tr
22/23€ 0€ 100 N-€ 100 N
20/21€ 0€ 3,5 Tr-€ 3,5 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Santi Cazorla
11/12€ 23 Tr
Jérémy Toulalan
11/12€ 11 Tr
Isco
11/12€ 6 Tr
Valencia Mestalla
Nacho Monreal
11/12€ 6 Tr
Osasuna
Keko Gontán
16/17€ 5 Tr
SD Eibar

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Isco
13/14€ 30 Tr
Santi Cazorla
12/13€ 19 Tr
Gonzalo de los Santos
01/02€ 15 Tr
Catanha
00/01€ 14,4 Tr
Ignacio Camacho
17/18€ 14 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/267177.19625.313+1.8%
24/2521521.98524.856+20.8%
23/2419390.86820.572+11.1%
22/2321388.69518.509+20.6%
21/2221322.24315.344-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Málaga

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
16
15
4
3
6
16
17
-1
25,313
€ 380,000
€ 400,000
€ −20,000
24/25
16
53
12
17
13
42
46
-4
24,856
€ 0
€ 2Tr 420N
-€ 2Tr 420N
23/24
3
70
19
13
6
51
25
26
20,572
€ 0
€ 1Tr 550N
-€ 1Tr 550N
22/23
20
44
10
14
18
37
44
-7
18,509
€ 0
€ 100,000
€ −100,000
20/21
12
53
14
11
17
37
47
-10
0
€ 0
€ 3Tr 500N
-€ 3Tr 500N
19/20
14
53
11
20
11
35
33
2
11,611
€ 0
€ 18Tr 350N
-€ 18Tr 350N
18/19
3
74
21
11
10
51
31
20
18,002
€ 1Tr 850N
€ 12Tr 500N
-€ 10Tr 650N
17/18
20
20
5
5
28
24
61
-37
20,333
€ 10Tr 500N
€ 33Tr
-€ 22Tr 500N
16/17
11
46
12
10
16
49
55
-6
21,940
€ 12Tr 600N
€ 0
€ 12Tr 600N
15/16
8
48
12
12
14
38
35
3
21,069
€ 7Tr 700N
€ 46Tr 800N
-€ 39Tr 100N
14/15
9
50
14
8
16
42
48
-6
23,703
€ 500,000
€ 18Tr 700N
-€ 18Tr 200N
13/14
11
45
12
9
17
39
46
-7
21,882
€ 4Tr 630N
€ 37Tr 650N
-€ 33Tr 20N
12/13
6
57
16
9
13
53
50
3
25,431
€ 0
€ 41Tr 600N
-€ 41Tr 600N
11/12
4
58
17
7
14
54
53
1
27,101
€ 59Tr 250N
€ 0
€ 59Tr 250N
10/11
11
46
13
7
18
54
68
-14
26,324
€ 25Tr 45N
€ 0
€ 25Tr 45N
09/10
17
37
7
16
15
42
48
-6
25,478
€ 1Tr 600N
€ 900,000
€ 700,000
08/09
8
55
15
10
13
55
59
-4
25,524
€ 600,000
€ 0
€ 600,000
07/08
2
72
20
12
10
58
42
16
20,104
€ 0
€ 300,000
€ −300,000
06/07
15
55
14
13
15
49
50
-1
0
€ 100,000
€ 2Tr 600N
-€ 2Tr 500N
05/06
20
24
5
9
24
36
68
-32
19,921
€ 1Tr 520N
€ 2Tr
€ −480,000