Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Anderlecht

  • 30 tháng 10, 2025

Anderlecht được thành lập năm 1908 và hiện thi đấu tại Jupiler Pro League. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 142 trận, giành 71 thắng, 36 hòa và 35 thua, ghi 250 bàn và để thủng lưới 152.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Nicolae Stanciu (16/17), với mức phí € 11 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Jérémy Doku (20/21), với mức phí € 26 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Ariel Jacobs, với 476 trận, giành 292 thắng, 90 hòa, 94 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Club Brugge, với thành tích 65 thắng, 52 hòa và 66 thua (ghi 264 bàn, thủng lưới 243 bàn). Đối thủ tiếp theo là Standard Liège, với thành tích 74 thắng, 49 hòa và 46 thua (ghi 233 bàn, thủng lưới 181 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Anderlecht
Anderlecht
Năm thành lập1908
Sân vận độngLotto Park (Sức chứa: 21.900)
Huấn luyện viênBesnik Hasi
Trang web chính thứchttps://www.rsca.be

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Anderlecht

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Anderlecht qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/263위2574321138
24/254위511569502723
23/242위631893583028
22/2311위461371449463
21/223위6418106723636

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Siêu cúp Volkswagen: 13 lần (Lần vô địch gần nhất: 17/18)

  • Cúp Quốc gia Bỉ: 9 lần (Lần vô địch gần nhất: 07/08)

  • Cúp Liên đoàn (Hà Lan): 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 99/00)

  • UEFA Cup: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 82/83)

  • Siêu cúp Châu Âu: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 78/79)

  • UEFA Cup Winners' Cup: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 77/78)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Ariel Jacobs
476292909461.3%
Pierre Sinibaldi
444272789461.3%
Raymond Goethals
406264568665.0%
Jan Boskamp
398244866861.3%
Paul Van Himst
316200684863.3%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
18365526626424321
16974494623318152
Gent
139833125277136141
Genk
11965203421413183
114702123247110137

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 16,2 Tr€ 12,4 Tr€ 3,9 Tr
24/25€ 10,5 Tr€ 23,6 Tr-€ 13,1 Tr
23/24€ 23,8 Tr€ 31,7 Tr-€ 7,9 Tr
22/23€ 11 Tr€ 36 Tr-€ 25 Tr
21/22€ 12 Tr€ 20,4 Tr-€ 8,4 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Nicolae Stanciu
16/17€ 11 Tr
FCSB
Bubacarr Sanneh
18/19€ 8 Tr
Midtjylland
Michel Vlap
19/20€ 6,9 Tr
SC Heerenveen
Sven Kums
17/18€ 6,5 Tr
Steven Defour
14/15€ 6 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Jérémy Doku
20/21€ 26 Tr
Youri Tielemans
17/18€ 25 Tr
Bart Verbruggen
23/24€ 20 Tr
Aleksandar Mitrović
15/16€ 18,5 Tr
Albert Sambi Lokonga
21/22€ 17,5 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/268170.10921.263+35.8%
24/2515234.87115.658-25.9%
23/2415317.04321.136+16.8%
22/2317307.74518.102+21.4%
21/2217253.50014.911+1,349.1%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Anderlecht

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
3
25
7
4
3
21
13
8
21,263
€ 16Tr 200N
€ 12Tr 350N
€ 3Tr 850N
24/25
4
51
15
6
9
50
27
23
15,658
€ 10Tr 500N
€ 23Tr 550N
-€ 13Tr 50N
23/24
2
63
18
9
3
58
30
28
21,136
€ 23Tr 800N
€ 31Tr 670N
-€ 7Tr 870N
22/23
11
46
13
7
14
49
46
3
18,102
€ 10Tr 990N
€ 35Tr 960N
-€ 24Tr 970N
21/22
3
64
18
10
6
72
36
36
14,911
€ 12Tr
€ 20Tr 400N
-€ 8Tr 400N
20/21
3
58
15
13
6
51
34
17
1,029
€ 6Tr 100N
€ 44Tr 695N
-€ 38Tr 595N
19/20
8
43
11
10
8
45
29
16
18,077
€ 23Tr 110N
€ 29Tr 700N
-€ 6Tr 590N
18/19
4
51
15
6
9
49
34
15
19,397
€ 31Tr 800N
€ 18Tr 475N
€ 13Tr 325N
17/18
2
55
16
7
7
49
42
7
19,344
€ 19Tr 950N
€ 51Tr 150N
-€ 31Tr 200N
16/17
1
61
18
7
5
67
30
37
18,179
€ 28Tr 700N
€ 29Tr 100N
€ −400,000
15/16
3
55
15
10
5
51
29
22
20,691
€ 12Tr 570N
€ 36Tr 300N
-€ 23Tr 730N
14/15
3
57
16
9
5
51
30
21
21,245
€ 9Tr 500N
€ 15Tr
-€ 5Tr 500N
13/14
3
57
18
3
9
61
31
30
20,169
€ 12Tr 870N
€ 25Tr 150N
-€ 12Tr 280N
12/13
1
67
20
7
3
69
27
42
20,898
€ 4Tr 250N
€ 4Tr 800N
€ −550,000
11/12
1
67
20
7
3
61
26
35
22,458
€ 8Tr 300N
€ 23Tr
-€ 14Tr 700N
10/11
1
65
19
8
3
58
20
38
23,106
€ 3Tr 120N
€ 14Tr 700N
-€ 11Tr 580N
09/10
1
69
22
3
3
62
20
42
23,313
€ 1Tr 200N
€ 0
€ 1Tr 200N
08/09
1
77
24
5
5
75
30
45
23,653
€ 6Tr 900N
€ 11Tr 815N
-€ 4Tr 915N
07/08
2
70
21
7
6
59
31
28
23,421
€ 9Tr 725N
€ 12Tr 400N
-€ 2Tr 675N
06/07
1
77
23
8
3
75
30
45
24,642
€ 13Tr 500N
€ 13Tr 800N
€ −300,000