Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Hamburger SV

  • 30 tháng 10, 2025

Hamburger SV được thành lập năm 1887 và hiện thi đấu tại 2. Bundesliga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 146 trận, giành 71 thắng, 39 hòa và 36 thua, ghi 288 bàn và để thủng lưới 184.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Filip Kostić (16/17), với mức phí € 14 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Nigel de Jong (08/09), với mức phí € 18 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Ernst Happel, với 520 trận, giành 281 thắng, 120 hòa, 119 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Werder Bremen, với thành tích 52 thắng, 42 hòa và 60 thua (ghi 265 bàn, thủng lưới 248 bàn). Đối thủ tiếp theo là Bayern Munich, với thành tích 23 thắng, 23 hòa và 75 thua (ghi 125 bàn, thủng lưới 288 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Hamburger SV
Hamburger SV
Năm thành lập1887
Sân vận độngVolksparkstadion (Sức chứa: 57.000)
Huấn luyện viênMerlin Polzin
Trang web chính thứchttps://www.hsv.de

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Hamburger SV

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Hamburger SV qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2613위9235916−7
24/252위5916117784434
23/244위5817710644420
22/233위662068704525
21/223위6016126673532

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Cúp Liên đoàn Đức: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 03/04)

  • Cúp Quốc gia Đức: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 86/87)

  • Cúp C1 Châu Âu: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 82/83)

  • UEFA Cup Winners' Cup: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 76/77)

  • Cúp Bắc Đức: 5 lần (Lần vô địch gần nhất: 59/60)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Ernst Happel
52028112011954.0%
Günter Mahlmann
458308589267.2%
Georg Knöpfle
4482508011855.8%
Kuno Klötzer
3701887810450.8%
Frank Pagelsdorf
34612610611436.4%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
15452426026524817
121232375125288−163
119462449179193−14
11745274519317815
116412946207223−16

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 8,3 Tr€ 7 Tr€ 1,3 Tr
24/25€ 9,1 Tr€ 3 Tr€ 6,1 Tr
23/24€ 750 N€ 1 Tr-€ 250 N
22/23€ 10 Tr€ 4,7 Tr€ 5,3 Tr
21/22€ 3,9 Tr€ 14,8 Tr-€ 10,9 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Filip Kostić
16/17€ 14 Tr
Rafael van der Vaart
12/13€ 13 Tr
Vincent Kompany
06/07€ 10,5 Tr
Marcus Berg
09/10€ 10 Tr
Walace
16/17€ 9,2 Tr
Grêmio

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Nigel de Jong
08/09€ 18 Tr
Hakan Çalhanoğlu
14/15€ 15,3 Tr
Rafael van der Vaart
08/09€ 15 Tr
Douglas Santos
19/20€ 14 Tr
Amadou Onana
21/22€ 13,6 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/265285.00057.000+1.2%
24/2517957.50956.324+0.7%
23/2417951.31255.959+4.7%
22/2317908.98253.469+129.2%
21/2217396.65123.332+9,232.8%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Hamburger SV

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
13
9
2
3
5
9
16
-7
57,000
€ 8Tr 300N
€ 7Tr
€ 1Tr 300N
24/25
2
59
16
11
7
78
44
34
56,324
€ 9Tr 50N
€ 3Tr
€ 6Tr 50N
23/24
4
58
17
7
10
64
44
20
55,959
€ 750,000
€ 1Tr
€ −250,000
22/23
3
66
20
6
8
70
45
25
53,469
€ 9Tr 950N
€ 4Tr 700N
€ 5Tr 250N
21/22
3
60
16
12
6
67
35
32
23,332
€ 3Tr 900N
€ 14Tr 820N
-€ 10Tr 920N
20/21
4
58
16
10
8
71
44
27
250
€ 650,000
€ 3Tr 50N
-€ 2Tr 400N
19/20
4
54
14
12
8
62
46
16
33,400
€ 12Tr 110N
€ 25Tr 550N
-€ 13Tr 440N
18/19
4
56
16
8
10
45
42
3
48,889
€ 1Tr 700N
€ 17Tr 100N
-€ 15Tr 400N
17/18
17
31
8
7
19
29
53
-24
50,657
€ 19Tr
€ 5Tr 500N
€ 13Tr 500N
16/17
14
38
10
8
16
33
61
-28
52,341
€ 43Tr 450N
€ 8Tr 50N
€ 35Tr 400N
15/16
10
41
11
8
15
40
46
-6
53,699
€ 20Tr 650N
€ 15Tr 100N
€ 5Tr 550N
14/15
16
35
9
8
17
25
50
-25
53,251
€ 33Tr
€ 23Tr 900N
€ 9Tr 100N
13/14
16
27
7
6
21
51
75
-24
51,771
€ 2Tr
€ 12Tr 950N
-€ 10Tr 950N
12/13
7
48
14
6
14
42
53
-11
52,916
€ 27Tr
€ 9Tr 500N
€ 17Tr 500N
11/12
15
36
8
12
14
35
57
-22
53,435
€ 13Tr 400N
€ 17Tr 350N
-€ 3Tr 950N
10/11
8
45
12
9
13
46
52
-6
54,445
€ 15Tr 200N
€ 14Tr 500N
€ 700,000
09/10
7
52
13
13
8
56
41
15
55,240
€ 30Tr 450N
€ 7Tr 200N
€ 23Tr 250N
08/09
5
61
19
4
11
49
47
2
54,881
€ 33Tr 650N
€ 45Tr 200N
-€ 11Tr 550N
07/08
4
54
14
12
8
47
26
21
55,367
€ 11Tr 650N
€ 8Tr 870N
€ 2Tr 780N
06/07
7
45
10
15
9
43
37
6
55,866
€ 29Tr 300N
€ 22Tr 200N
€ 7Tr 100N