Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Valencia

  • 30 tháng 10, 2025

Valencia được thành lập năm 1919 và hiện thi đấu tại LaLiga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 164 trận, giành 48 thắng, 51 hòa và 65 thua, ghi 185 bàn và để thủng lưới 218.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Gonçalo Guedes (18/19), với mức phí € 40 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Gaizka Mendieta (01/02), với mức phí € 48 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Alfredo di Stéfano, với 498 trận, giành 204 thắng, 130 hòa, 164 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là FC Barcelona, với thành tích 59 thắng, 57 hòa và 115 thua (ghi 332 bàn, thủng lưới 461 bàn). Đối thủ tiếp theo là Real Madrid, với thành tích 59 thắng, 43 hòa và 112 thua (ghi 271 bàn, thủng lưới 405 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Valencia
Valencia
Năm thành lập1919
Sân vận độngMestalla (Sức chứa: 49.430)
Huấn luyện viênCarlos Corberán
Trang web chính thứchttps://valenciacf.com

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Valencia

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Valencia qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2617위102461121−10
24/2512위461113144454−10
23/249위491310154045−5
22/2314위42119184245−3
21/229위481115124853−5

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Copa del Rey: 8 lần (Lần vô địch gần nhất: 18/19)

  • Siêu cúp Châu Âu: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 04/05)

  • UEFA Cup: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 03/04)

  • Siêu cúp Tây Ban Nha: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 99/00)

  • UEFA Cup Winners' Cup: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 79/80)

  • Cúp Các thành phố Hội chợ: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 62/63)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Alfredo di Stéfano
49820413016441.0%
Unai Emery
44021411611048.6%
Jacinto Quincoces
4142167212652.2%
Rafael Benítez
320178766655.6%
Mundo
266138389051.9%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
2315957115332461−129
2145943112271405−134
1987649733073052
198665082282308−26
19586367332126556

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 9,6 Tr€ 25,9 Tr-€ 16,3 Tr
24/25€ 1,2 Tr€ 30 Tr-€ 28,8 Tr
23/24€ 10,3 Tr€ 28,9 Tr-€ 18,7 Tr
22/23€ 12 Tr€ 54,6 Tr-€ 42,6 Tr
21/22€ 15,7 Tr€ 2,7 Tr€ 13 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Gonçalo Guedes
18/19€ 40 Tr
Jasper Cillessen
19/20€ 35 Tr
Rodrigo
15/16€ 30 Tr
Álvaro Negredo
15/16€ 28 Tr
Joaquin
06/07€ 25 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Gaizka Mendieta
01/02€ 48 Tr
Nicolás Otamendi
15/16€ 44,5 Tr
Shkodran Mustafi
16/17€ 41 Tr
João Cancelo
18/19€ 40,4 Tr
David Villa
10/11€ 40 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/266268.53044.755+4.0%
24/2519817.79243.041-0.9%
23/2419824.97443.419+6.9%
22/2319771.42940.601+48.5%
21/2219519.63827.349+19,296.5%

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Valencia

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
17
10
2
4
6
11
21
-10
44,755
€ 9Tr 600N
€ 25Tr 900N
-€ 16Tr 300N
24/25
12
46
11
13
14
44
54
-10
43,041
€ 1Tr 225N
€ 30Tr
-€ 28Tr 775N
23/24
9
49
13
10
15
40
45
-5
43,419
€ 10Tr 250N
€ 28Tr 900N
-€ 18Tr 650N
22/23
14
42
11
9
18
42
45
-3
40,601
€ 12Tr
€ 54Tr 600N
-€ 42Tr 600N
21/22
9
48
11
15
12
48
53
-5
27,349
€ 15Tr 650N
€ 2Tr 700N
€ 12Tr 950N
20/21
13
43
10
13
15
50
53
-3
141
€ 0
€ 88Tr 850N
-€ 88Tr 850N
19/20
9
53
14
11
13
46
53
-7
29,712
€ 75Tr
€ 56Tr 300N
€ 18Tr 700N
18/19
4
61
15
16
7
51
35
16
39,480
€ 126Tr
€ 65Tr 600N
€ 60Tr 600N
17/18
4
73
22
7
9
65
38
27
38,502
€ 51Tr
€ 13Tr 350N
€ 37Tr 650N
16/17
12
46
13
7
18
56
65
-9
33,922
€ 34Tr
€ 121Tr
-€ 87Tr 700N
15/16
12
44
11
11
16
46
48
-2
37,275
€ 143Tr
€ 50Tr
€ 93Tr 500N
14/15
4
77
22
11
5
70
32
38
42,679
€ 55Tr 50N
€ 55Tr 450N
€ −400,000
13/14
8
49
13
10
15
51
53
-2
34,019
€ 19Tr 969N
€ 44Tr 700N
-€ 24Tr 730N
12/13
5
65
19
8
11
67
54
13
39,684
€ 23Tr 200N
€ 30Tr
-€ 6Tr 800N
11/12
3
61
17
10
11
59
44
15
37,460
€ 32Tr
€ 32Tr 900N
€ −900,000
10/11
3
71
21
8
9
64
44
20
41,094
€ 27Tr 550N
€ 83Tr 250N
-€ 55Tr 700N
09/10
3
71
21
8
9
59
40
19
41,231
€ 5Tr
€ 18Tr 700N
-€ 13Tr 700N
08/09
6
62
18
8
12
68
54
14
34,789
€ 6Tr 600N
€ 9Tr 300N
-€ 2Tr 700N
07/08
10
51
15
6
17
48
62
-14
41,210
€ 72Tr 150N
€ 6Tr 350N
€ 65Tr 800N
06/07
4
66
20
6
12
57
42
15
43,568
€ 49Tr 800N
€ 20Tr
€ 29Tr 800N