Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Las Palmas

  • 30 tháng 10, 2025

Las Palmas được thành lập năm 1949 và hiện thi đấu tại LaLiga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 174 trận, giành 62 thắng, 54 hòa và 58 thua, ghi 195 bàn và để thủng lưới 192.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Álvaro (00/01), với mức phí € 3,5 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Pedri (19/20), với mức phí € 23 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Pierre Sinibaldi, với 300 trận, giành 118 thắng, 64 hòa, 118 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Athletic Bilbao, với thành tích 20 thắng, 24 hòa và 44 thua (ghi 96 bàn, thủng lưới 174 bàn). Đối thủ tiếp theo là Atlético Madrid, với thành tích 20 thắng, 19 hòa và 44 thua (ghi 82 bàn, thủng lưới 145 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Las Palmas
Las Palmas
Năm thành lập1949
Sân vận độngEstadio de Gran Canaria (Sức chứa: 32.400)
Huấn luyện viênLuis García
Trang web chính thứchttps://www.udlaspalmas.es

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Las Palmas

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Las Palmas qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/262위267521688
24/2519위3288224061−21
23/2416위401010183347−14
22/232위7218186492920
21/224위70191310574710

Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Pierre Sinibaldi
3001186411839.3%
Pepe Mel
25688828634.4%
Sergije Kresic
24088688436.7%
Luis Molowny
23298449042.2%
Xavier García Pimienta
21082666239.0%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
8820244496174−78
8320194482145−63
829175677213−136
8124203780128−48
792185068185−117

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 1,9 Tr€ 16 Tr-€ 14,1 Tr
24/25€ 4 Tr€ 8,2 Tr-€ 4,2 Tr
23/24€ 4,8 Tr€ 0€ 4,8 Tr
22/23€ 400 N€ 0€ 400 N
21/22€ 15 N€ 1,5 Tr-€ 1,4 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Álvaro
00/01€ 3,5 Tr
Turu Flores
96/97€ 3,3 Tr
Vélez Sarsfield
Manuel Neira
98/99€ 3,1 Tr
Colo Colo
Jonathan Viera
15/16€ 2,9 Tr
Marco Haber
98/99€ 2,9 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Pedri
19/20€ 23 Tr
Alberto Moleiro
25/26€ 16 Tr
Roque Mesa
17/18€ 12,5 Tr
Jonathan Viera
17/18€ 11 Tr
Saúl Coco
24/25€ 8,2 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/267137.88419.697-14.4%
24/2519437.19523.010-8.1%
23/2419475.77425.040+20.2%
22/2321437.52620.834+71.4%
21/2221255.23912.154-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Las Palmas

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
2
26
7
5
2
16
8
8
19,697
€ 1Tr 945N
€ 16Tr
-€ 14Tr 55N
24/25
19
32
8
8
22
40
61
-21
23,010
€ 4Tr
€ 8Tr 230N
-€ 4Tr 230N
23/24
16
40
10
10
18
33
47
-14
25,040
€ 4Tr 800N
€ 0
€ 4Tr 800N
22/23
2
72
18
18
6
49
29
20
20,834
€ 400,000
€ 0
€ 400,000
21/22
4
70
19
13
10
57
47
10
12,154
€ 15,000
€ 1Tr 460N
-€ 1Tr 445N
20/21
9
56
14
14
14
46
53
-7
0
€ 0
€ 4Tr
-€ 4Tr
19/20
9
57
14
15
13
49
46
3
8,295
€ 0
€ 28Tr 200N
-€ 28Tr 200N
18/19
12
54
12
18
12
48
50
-2
12,217
€ 3Tr 800N
€ 5Tr 300N
-€ 1Tr 500N
17/18
19
22
5
7
26
24
74
-50
16,074
€ 350,000
€ 23Tr 500N
-€ 23Tr 150N
16/17
14
39
10
9
19
53
74
-21
20,441
€ 2Tr 400N
€ 0
€ 2Tr 400N
15/16
11
44
12
8
18
45
53
-8
21,248
€ 6Tr 400N
€ 0
€ 6Tr 400N
14/15
4
78
22
12
8
73
47
26
14,672
€ 0
€ 150,000
€ −150,000
13/14
6
63
18
9
15
51
50
1
10,976
€ 0
€ 3Tr 200N
-€ 3Tr 200N
12/13
6
66
18
12
12
62
55
7
12,026
€ 0
€ 2Tr 500N
-€ 2Tr 500N
10/11
15
54
13
15
14
56
71
-15
14,173
€ 0
€ 4Tr 120N
-€ 4Tr 120N
08/09
18
47
10
17
15
46
51
-5
12,487
€ 0
€ 2Tr 750N
-€ 2Tr 750N
07/08
8
57
15
12
15
51
55
-4
11,641
€ 0
€ 1Tr 10N
-€ 1Tr 10N
05/06
3
67
18
13
7
45
24
21
0
€ 0
€ 450,000
€ −450,000
03/04
20
44
10
14
18
46
68
-22
1,369
€ 1Tr 200N
€ 0
€ 1Tr 200N
02/03
5
64
16
16
10
53
43
10
0
€ 0
€ 5Tr
-€ 5Tr