Tổng hợp thành tích và danh hiệu của Wolves

  • 30 tháng 10, 2025

Wolves được thành lập năm 1877 và hiện thi đấu tại Premier League. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 163 trận, giành 51 thắng, 29 hòa và 83 thua, ghi 180 bàn và để thủng lưới 260.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Matheus Cunha (23/24), với mức phí € 50 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Matheus Cunha (25/26), với mức phí € 74,2 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Stan Cullis, với 1.452 trận, giành 678 thắng, 334 hòa, 440 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Everton, với thành tích 50 thắng, 28 hòa và 58 thua (ghi 194 bàn, thủng lưới 218 bàn). Đối thủ tiếp theo là West Brom, với thành tích 48 thắng, 39 hòa và 48 thua (ghi 207 bàn, thủng lưới 206 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo Wolves
Wolves
Năm thành lập1877
Sân vận độngMolineux Stadium (Sức chứa: 31.750)
Huấn luyện viênVítor Pereira
Trang web chính thứchttps://www.wolves.co.uk

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của Wolves

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của Wolves qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/2620위2029725−18
24/2516위42126205469−15
23/2414위46137185065−15
22/2313위41118193158−27
21/2210위51156173843−5

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • EFL Trophy: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 87/88)

  • Cúp Liên đoàn Anh: 2 lần (Lần vô địch gần nhất: 79/80)

  • Siêu cúp Anh: 4 lần (Lần vô địch gần nhất: 60/61)

  • Cúp FA: 4 lần (Lần vô địch gần nhất: 59/60)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Stan Cullis
1.45267833444046.7%
Bill McGarry
71626619825237.2%
Frank Buckley
59624413222040.9%
Mick McCarthy
54021012620438.9%
Nuno Espírito Santo
3981929211448.2%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
136502858194218−24
1354839482072061
131443354193222−29
12152294019116130
121452452222240−18

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 117,5 Tr€ 137,5 Tr-€ 20 Tr
24/25€ 118,9 Tr€ 116,2 Tr€ 2,7 Tr
23/24€ 94 Tr€ 167,7 Tr-€ 73,7 Tr
22/23€ 177,5 Tr€ 64,9 Tr€ 112,6 Tr
21/22€ 31,6 Tr€ 31,8 Tr-€ 200 N

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Matheus Cunha
23/24€ 50 Tr
Matheus Nunes
22/23€ 47,4 Tr
Fábio Silva
20/21€ 40 Tr
Raúl Jiménez
19/20€ 38 Tr
Gonçalo Guedes
22/23€ 32,6 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Matheus Cunha
25/26€ 74,2 Tr
Matheus Nunes
23/24€ 62 Tr
Pedro Neto
24/25€ 60 Tr
Rúben Neves
23/24€ 55 Tr
Maximilian Kilman
24/25€ 47,5 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/265150.81630.163-1.9%
24/2519584.33630.754-0.9%
23/2419589.69731.036-1.2%
22/2319597.04431.423+14.4%
21/2219521.77227.461-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của Wolves

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
20
2
0
2
9
7
25
-18
30,163
€ 117Tr
€ 137Tr
-€ 20Tr
24/25
16
42
12
6
20
54
69
-15
30,754
€ 118Tr
€ 116Tr
€ 2Tr 700N
23/24
14
46
13
7
18
50
65
-15
31,036
€ 94Tr
€ 167Tr
-€ 73Tr 700N
22/23
13
41
11
8
19
31
58
-27
31,423
€ 177Tr
€ 64Tr 870N
€ 112Tr
21/22
10
51
15
6
17
38
43
-5
27,461
€ 31Tr 600N
€ 31Tr 800N
€ −200,000
20/21
13
45
12
9
17
36
52
-16
0
€ 84Tr 589N
€ 79Tr 200N
€ 5Tr 389N
19/20
7
59
15
14
9
51
40
11
24,758
€ 116Tr
€ 15Tr 200N
€ 101Tr
18/19
7
57
16
9
13
47
46
1
31,024
€ 113Tr
€ 22Tr 800N
€ 90Tr 200N
17/18
1
99
30
9
7
82
39
43
28,342
€ 24Tr 610N
€ 6Tr 320N
€ 18Tr 290N
16/17
15
58
16
10
20
54
58
-4
21,570
€ 36Tr 100N
€ 2Tr 990N
€ 33Tr 110N
15/16
14
58
14
16
16
53
58
-5
20,156
€ 9Tr 344N
€ 15Tr 75N
-€ 5Tr 731N
14/15
7
78
22
12
12
70
56
14
22,418
€ 3Tr 850N
€ 1Tr 830N
€ 2Tr 20N
13/14
1
103
31
10
5
89
31
58
20,878
€ 1Tr 845N
€ 6Tr 100N
-€ 4Tr 255N
12/13
23
51
14
9
23
55
69
-14
21,772
€ 15Tr 330N
€ 30Tr 165N
-€ 14Tr 835N
11/12
20
25
5
10
23
40
82
-42
25,677
€ 12Tr 50N
€ 2Tr 605N
€ 9Tr 445N
10/11
17
40
11
7
20
46
66
-20
27,696
€ 20Tr 215N
€ 6Tr 440N
€ 13Tr 775N
09/10
15
38
9
11
18
32
56
-24
28,365
€ 19Tr 200N
€ 630,000
€ 18Tr 570N
08/09
1
90
27
9
10
80
52
28
24,153
€ 8Tr 925N
€ 7Tr 100N
€ 1Tr 825N
07/08
7
70
18
16
12
53
48
5
23,498
€ 7Tr 500N
€ 425,000
€ 7Tr 75N
06/07
5
76
22
10
14
59
56
3
20,967
€ 2Tr 585N
€ 9Tr 650N
-€ 7Tr 65N