Tổng hợp thành tích và danh hiệu của FC Barcelona

  • 30 tháng 10, 2025

FC Barcelona được thành lập năm 1899 và hiện thi đấu tại LaLiga. Trong 5 mùa gần đây, CLB đã chơi 164 trận, giành 112 thắng, 26 hòa và 26 thua, ghi 351 bàn và để thủng lưới 156.

Thương vụ chiêu mộ đắt giá nhất của CLB là Ousmane Dembélé (17/18), với mức phí € 148 Tr; Thương vụ bán ra có giá trị cao nhất là Neymar (17/18), với mức phí € 222 Tr.

Huấn luyện viên dẫn dắt nhiều trận nhất là Johan Cruyff, với 836 trận, giành 482 thắng, 188 hòa, 166 thua.

Đối thủ gặp nhiều nhất là Real Madrid, với thành tích 104 thắng, 51 hòa và 107 thua (ghi 436 bàn, thủng lưới 445 bàn). Đối thủ tiếp theo là Atlético Madrid, với thành tích 112 thắng, 57 hòa và 77 thua (ghi 465 bàn, thủng lưới 356 bàn).

Thông tin cơ bản về câu lạc bộ

Logo FC Barcelona
FC Barcelona
Năm thành lập1899
Sân vận độngOlímpic Lluís Companys (Sức chứa: 55.926)
Huấn luyện viênHansi Flick
Trang web chính thứchttps://fcbarcelona.com

Beautiful Chart

Biểu đồ thành tích theo mùa của FC Barcelona

Biểu đồ thể hiện xu hướng thi đấu của FC Barcelona qua từng mùa – điểm số, bàn thắng và bàn thua.

Parsing Data

Thành tích tại giải VĐQG (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiThứ hạngĐiểmThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
25/262위28912321517
24/251위8828461023963
23/242위852675794435
22/231위882846702050
21/222위7321107683830

Danh hiệu và thành tích nổi bật

  • Copa del Rey: 32 lần (Lần vô địch gần nhất: 24/25)

  • Siêu cúp Tây Ban Nha: 15 lần (Lần vô địch gần nhất: 24/25)

  • Siêu cúp Châu Âu: 5 lần (Lần vô địch gần nhất: 15/16)

  • FIFA Club World Cup: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 15/16)

  • Champions League: 4 lần (Lần vô địch gần nhất: 14/15)

  • UEFA Cup Winners' Cup: 4 lần (Lần vô địch gần nhất: 96/97)

  • Cúp C1 Châu Âu: 1 lần (Lần vô địch gần nhất: 91/92)

  • Cúp Các thành phố Hội chợ: 3 lần (Lần vô địch gần nhất: 65/66)


Kỷ lục theo mùa giải

  • Mùa có nhiều điểm nhất: 2012 (100)

  • Ghi nhiều bàn thắng nhất: 2016 (116)

  • Ít bàn thua nhất: 1968 (18)

  • Nhiều trận thắng nhất: 2012 (32 thắng)

  • Ít trận thua nhất: 2017 (1 thua)


Thành tích của huấn luyện viên

Huấn luyện viênTrậnThắngHòaThuaTỷ lệ thắng
Johan Cruyff
83648218816657.7%
Frank Rijkaard
54431812610058.5%
Rinus Michels
53227013412850.8%
Pep Guardiola
494358944272.5%
Louis van Gaal
4002247210456.0%

Thành tích đối đầu (các trận chính thức tại giải VĐQG)

Đối thủTrậnThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaHiệu số
26210451107436445−9
2461125777465356109
2441244080451335116
2311155759461332129
2181284644420231189

Chi tiêu và doanh thu chuyển nhượng (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiChi tiêuDoanh thuCân đối
25/26€ 27,5 Tr€ 23 Tr€ 4,5 Tr
24/25€ 60,5 Tr€ 63,8 Tr-€ 3,3 Tr
23/24€ 33,4 Tr€ 131,7 Tr-€ 98,3 Tr
22/23€ 159 Tr€ 36 Tr€ 123 Tr
21/22€ 69 Tr€ 78,9 Tr-€ 9,9 Tr

Số dương (+) cho thấy CLB chi tiêu nhiều hơn thu.


Bản hợp đồng đắt giá nhất (Chiêu mộ)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB cũ
Ousmane Dembélé
17/18€ 148 Tr
Philippe Coutinho
17/18€ 135 Tr
Antoine Griezmann
19/20€ 120 Tr
Neymar
13/14€ 88 Tr
Santos
Frenkie de Jong
19/20€ 86 Tr

Bản hợp đồng đắt giá nhất (Bán ra)

Cầu thủMùa giảiPhí chuyển nhượngCLB mới
Neymar
17/18€ 222 Tr
Arthur Melo
20/21€ 80,6 Tr
Luís Figo
00/01€ 60 Tr
Ousmane Dembélé
23/24€ 50 Tr
Alexis Sánchez
14/15€ 42,5 Tr

Các thương vụ nổi bật (3 mùa gần nhất)

Chiêu mộ

Mùa giảiCầu thủPhí chuyển nhượngCLB cũ
24/25
Dani Olmo
€ 55 Tr
23/24
Vitor Roque
€ 30 Tr
Athletico Paranaense
25/26
Joan García
€ 25 Tr
24/25
Pau Víctor
€ 5,5 Tr
Girona
23/24
Oriol Romeu
€ 3,4 Tr
Girona

Bán ra

Mùa giảiCầu thủPhí chuyển nhượngCLB mới
23/24
Ousmane Dembélé
€ 50 Tr
24/25
Vitor Roque
€ 25,5 Tr
Palmeiras
23/24
Antoine Griezmann
€ 22 Tr
23/24
Nico González
€ 21,2 Tr
23/24
Francisco Trincão
€ 18 Tr

Lượng khán giả sân nhà (5 mùa gần nhất)

Mùa giảiTrậnTổng khán giảTrung bìnhThay đổi
25/265149.21829.843-35.1%
24/2519873.09845.952+15.3%
23/2419757.02539.843-52.3%
22/23191.586.45783.497+54.7%
21/22191.025.65253.981-

Tổng hợp thành tích và dữ liệu chính của FC Barcelona

MùaHạngĐiểmTHBBTBBHSTB khán giảChiThuRòng
25/26
2
28
9
1
2
32
15
17
29,843
€ 27Tr 500N
€ 23Tr
€ 4Tr 500N
24/25
1
88
28
4
6
102
39
63
45,952
€ 60Tr 500N
€ 63Tr 800N
-€ 3Tr 300N
23/24
2
85
26
7
5
79
44
35
39,843
€ 33Tr 400N
€ 131Tr
-€ 98Tr 300N
22/23
1
88
28
4
6
70
20
50
83,497
€ 159Tr
€ 36Tr
€ 123Tr
21/22
2
73
21
10
7
68
38
30
53,981
€ 69Tr
€ 78Tr 850N
-€ 9Tr 850N
20/21
3
79
24
7
7
85
38
47
0
€ 111Tr
€ 152Tr
-€ 40Tr 460N
19/20
2
82
25
7
6
86
38
48
54,222
€ 304Tr
€ 141Tr
€ 162Tr
18/19
1
87
26
9
3
90
36
54
76,051
€ 138Tr
€ 133Tr
€ 5Tr 100N
17/18
1
93
28
9
1
99
29
70
66,853
€ 388Tr
€ 231Tr
€ 156Tr
16/17
2
90
28
6
4
116
37
79
78,678
€ 124Tr
€ 33Tr 300N
€ 91Tr 450N
15/16
1
91
29
4
5
112
29
83
78,342
€ 51Tr
€ 37Tr
€ 14Tr
14/15
1
94
30
4
4
110
21
89
77,632
€ 166Tr
€ 78Tr 800N
€ 87Tr 920N
13/14
2
87
27
6
5
100
33
67
71,871
€ 101Tr
€ 28Tr 100N
€ 72Tr 900N
12/13
1
100
32
4
2
115
40
75
71,381
€ 33Tr
€ 0
€ 33Tr
11/12
2
91
28
7
3
114
29
85
75,068
€ 60Tr
€ 46Tr 250N
€ 13Tr 750N
10/11
1
96
30
6
2
95
21
74
79,191
€ 72Tr 500N
€ 45Tr
€ 27Tr 500N
09/10
1
99
31
6
1
98
24
74
77,019
€ 113Tr
€ 22Tr
€ 91Tr 500N
08/09
1
87
27
6
5
105
35
70
70,926
€ 96Tr
€ 54Tr 190N
€ 41Tr 810N
07/08
3
67
19
10
9
76
43
33
70,025
€ 68Tr
€ 14Tr
€ 54Tr
06/07
2
76
22
10
6
78
33
45
74,468
€ 31Tr
€ 13Tr 200N
€ 17Tr 800N